字迹字迹
Trang chủTra theo PinyinTra theo bộ thủTra theo số nétTừ điển thành ngữTừ điển từ vựngYết hậu ngữ
Giới thiệuGiấy phépSơ đồ trangChính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụ
Hanzi - Khám phá vẻ đẹp của chữ Hán
© 2026 杭州柒衡科技 浙ICP备2024065559号-1
Trang chủChữ Hán捡

捡

Pinyin

jiǎn

Bộ thủ

扌

Số nét

10画

Cấu trúc

⿰扌佥

Thứ tự nét

Nghĩa

捡 jian 部首 扌 部首笔画 03 总笔画 10 捡

collect; gather; pick up;

捡

(1)

撿

jiǎn

(2)

(形声。从手,佥(qiān)声。(jiàn)本义拱手)

(3)

约束 [contrain]

郡事皆以义法令捡式。--《汉书·黄霸传》

(4)

又如捡式(约束言行的法度、准则);捡点(同检点”。约束自己的言行;检查;逐一查看);捡局(拘束,约束);捡押(约束,监管)

(5)

拾取;取 [pick up;collect]。如捡荒(拾荒。捡取别人漏收的种子、果实等);捡洋捞(发洋财)

(6)

清理 [put in order]。如捡场(╠chǎng旧时戏曲演出时出入舞台搬置道具的服务人员)

(7)

察看;检查 [examine]

捡阅库藏,收其珍宝。--《后汉书·张湛传》

(8)

又如捡括(稽查);捡校(查看,查视);捡看(翻捡查看);捡勘(查对校勘);捡察(调查,稽查)

捡了芝麻,丢了西瓜

jiǎnle zhīmɑ,diūle xīguā

[unwise] 比喻贪小失大

捡漏

jiǎnlòu

[detect leakage;plug a leak in the roof;repair the leaky part of a roof] 检查并修补房顶漏水的部分

捡拾

jiǎnshí

[grub] 到处翻找,搜寻

一群捡破烂的人在人们抛弃的垃圾堆间乱七八糟地捡拾

捡洋落儿

jiǎnyáng làor

[unexpected favor] [方]∶泛指得到意外的财物或好处

捡

(撿)

jiǎn ㄐㄧㄢˇ

(1)

拾取~拾。~东西。

(2)

古同检”,查。

郑码dobv,u6361,gbkbcf1

笔画数10,部首扌,笔顺编号1213414431

Từ liên quan

捡察捡场捡幅捡核捡荒捡挍捡局捡勘捡看捡括捡漏捡破烂儿捡式捡手捡校捡押捡洋捞捡洋落儿捡阅探捡

Chữ cùng bộ thủ

Xem tất cả
才扎扒打扑扔攝払搗扛扣扩

Chữ đồng âm

Xem tất cả
塧鬰涀偂襺鹼鹸瀽蠒謇蹇礆

English

to pick up, to gather, to collect