字迹字迹
Trang chủTra theo PinyinTra theo bộ thủTra theo số nétTừ điển thành ngữTừ điển từ vựngYết hậu ngữ
Giới thiệuGiấy phépSơ đồ trangChính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụ
Hanzi - Khám phá vẻ đẹp của chữ Hán
© 2026 杭州柒衡科技 浙ICP备2024065559号-1
Trang chủChữ Hán炀

炀

Pinyin

yáng / yàng

Bộ thủ

火

Số nét

7画

Cấu trúc

⿰火昜

Thứ tự nét

Nghĩa

炀 yang 部首 火 部首笔画 04 总笔画 07 炀2

(1)

煬

yàng

(2)

(形声。从火,昜(yáng)声。本义烘烤)

(3)

同本义 [roast]

古者民不知衣服,夏多积薪,冬则炀之。--《庄子》

(4)

向火(取暖);烤火 [warm oneself]

炀,炙燥也。--《说文》

冬则羊裘解札,短褐不掩形而炀灶口。--《淮南子》

若灶则不然,前之人炀,则后之人无从见也。--《战国策》

(5)

炊 [cook]。如炀者(灶下烧火的人);炀器(炉灶)

(6)

遮蔽,蒙蔽,挡住 [cover]。如炀没(湮没,消失);炀蔽(遮瞒;遮蔽)

炀

(1)

煬

yàng

(2)

炽热 [hot]

观天火之炎炀兮,听大壑之波声。--汉·东方朔《七谏》

(3)

又如炀火(烈火);炀旱(炎热干旱);炀炀(火盛的样子);炀和(融和;暖和)

另见yáng

炀1

(1)

煬

yáng

(2)

熔炼金属 [melt metals]

以一铁范…密布字印…持就火炀之。--宋·沈括《梦溪笔谈·活板》

另见yàng

炀

(煬)

yáng ㄧㄤˊ

(1)

熔化金属。

(2)

火旺。

(3)

烘干,烤火。

(4)

古代谥法,去礼远众称炀”。

郑码uoyo,u7080,gbkecbe

笔画数7,部首火,笔顺编号4334533

Từ liên quan

焚炀隋炀帝(569-618)炎炀烟炀炀蔽炀宫炀旱炀和炀火炀没炀器炀炭炀炀炀炀炀耀炀灶炀者

Chữ cùng bộ thủ

Xem tất cả
火灭灯灰焗燅灿灸灵爌炆灾

Chữ đồng âm

Xem tất cả
烊

English

to scorch, to roast, to melt