字迹字迹
Trang chủTra theo PinyinTra theo bộ thủTra theo số nétTừ điển thành ngữTừ điển từ vựngYết hậu ngữ
Giới thiệuGiấy phépSơ đồ trangChính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụ
Hanzi - Khám phá vẻ đẹp của chữ Hán
© 2026 杭州柒衡科技 浙ICP备2024065559号-1
Trang chủChữ Hán熄

熄

Pinyin

xī

Bộ thủ

火

Số nét

14画

Cấu trúc

⿰火息

Thứ tự nét

Nghĩa

熄 xi 部首 火 部首笔画 04 总笔画 14 熄

extinguish; put out;

熄

xī

(1)

(形声。从火,息声。本义火熄灭)

(2)

同本义 [extinguish or put out a fire,light,etc.]

熄,畜火也。从火,息声。亦曰灭火。--《说文》。按,蓄与灭一义之引申。

(3)

又如熄火罐头(指能降伏擒拿凡人的法宝);熄火;熄灯(灭灯);火势已熄

(4)

消亡;平息;止 [wither away;die out;come to an end]

安居而天下熄。--《孟子·滕文公下》

王者之迹熄而诗亡。--《孟子·离娄下》

(5)

又如熄讼(平息争议)

熄灯

xīdēng

[extinguish the light;put out the light] 灭灯

快到熄灯时间了

熄火

xīhuǒ

[flameout] 发动机中的火焰熄灭(如因燃烧不正常或因燃料告罄而熄灭)

熄灭

xīmiè

(1)

[extinguish;wink out]∶指物体不再燃烧

在这一代年轻人中进取心的火花决没有熄灭

(2)

[go out]∶灯火灭了

过了一会儿,门厅的灯光熄灭了

熄

xī ㄒㄧˉ

火灭,灭火~灭。~火。~灯。

郑码uonw,u7184,gbkcfa8

笔画数14,部首火,笔顺编号43343251114544

Từ liên quan

闭熄救熄殄熄熄灭熄讼

Chữ cùng bộ thủ

Xem tất cả
火灭灯灰焗燅灿灸灵爌炆炀

Chữ đồng âm

Xem tất cả
緆瞦衟卥噏鄎莃詃琻巇豯蝒

English

to extinguish, to put out, to quench