字迹字迹
Trang chủTra theo PinyinTra theo bộ thủTra theo số nétTừ điển thành ngữTừ điển từ vựngYết hậu ngữ
Giới thiệuGiấy phépSơ đồ trangChính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụ
Hanzi - Khám phá vẻ đẹp của chữ Hán
© 2026 杭州柒衡科技 浙ICP备2024065559号-1
Trang chủChữ Hán皎

皎

Pinyin

jiǎo

Bộ thủ

白

Số nét

11画

Cấu trúc

⿰白交

Thứ tự nét

Nghĩa

皎 jiao 部首 白 部首笔画 05 总笔画 11 皎

clear and bright;

皎

jiǎo

〈形〉

(1)

(形声。从白,交声。本义洁白明亮)

(2)

同本义 [white and bright]

皎,月之白也。--《说文》

月出皎兮。--《诗·陈风·月出》

皎皎白驹。--《诗·小雅·白驹》

(3)

又如皎亮(洁白光明);皎晶(洁白晶莹);皎然(明亮洁白的样子);皎日(明亮的太阳);皎月(明月)

(4)

光照耀 [shining]

明月皎夜光,促织鸣东壁。--《古诗十九首》

月皎露华窗影细,风送菊香粘绣袂。--后蜀·顾《玉楼春》

(5)

清楚;明白 [clear;plain]。如皎镜(明洁的样子);皎澄(清澈的样子);皎澈(清澈的样子)

(6)

姓

皎白

jiǎobái

[bright and clear] 指月光明亮洁白

皎白的月光

皎洁

jiǎojié

[bright] 明亮洁白,多形容月光

秋月皎洁

皎

jiǎo ㄐㄧㄠˇ

(1)

洁白,明亮~白。~洁(明亮洁白,如~~的月光”)。~月。~~。

(2)

姓。

郑码nkoo,u768e,gbkf0a8

笔画数11,部首白,笔顺编号32511413434

Từ liên quan

皎察皎蟾皎澈皎澄皎洁皎晶晶皎镜皎厉皎亮皎然皎日皎爽皎皛皎雪骢皎月皎质皎茁风清月皎清皎皛皎

Chữ cùng bộ thủ

Xem tất cả
皕白百皒皂的皈皇皆皋皑皅

Chữ đồng âm

Xem tất cả
鵤舤糸孂纐灚铰搅敫煍賋暞

English

white; bright, brilliant; clear