字迹字迹
Trang chủTra theo PinyinTra theo bộ thủTra theo số nétTừ điển thành ngữTừ điển từ vựngYết hậu ngữ
Giới thiệuGiấy phépSơ đồ trangChính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụ
Hanzi - Khám phá vẻ đẹp của chữ Hán
© 2026 杭州柒衡科技 浙ICP备2024065559号-1
Trang chủChữ Hán眷

眷

Pinyin

juàn

Bộ thủ

目

Số nét

11画

Cấu trúc

⿱龹目

Thứ tự nét

Nghĩa

眷 juan 部首 目 部首笔画 05 总笔画 11 眷

family dependant; have tender feelings for;

眷

(1)

瞔

juàn

(2)

(形声。本义回头看)

(3)

同本义 [look back]

眷,顾也。--《说文》

乃卷西顾。--《诗·大雅·皇矣》

(4)

又如眷言(回顾的样子。言语助词,无义)

(5)

恩顾,器重 [love]。如眷命(爱顾而赋以重任);眷拔(因宠信而大力提拔);眷注(爱护关注);眷佑(照顾帮助);眷任(宠爱信任);眷眄(垂爱照顾)

(6)

思慕,眷恋 [have tender feelings for;be sentimentally attached to][某人或某物]

眷然有归与之情。--晋·陶渊明《归去来兮辞》

(7)

又如眷存(关注垂念);眷眷(思慕向往的样子)

眷

juàn

亲属 [family dependent]。如女眷(女性眷属);家眷(指妻子儿女等);眷族(家眷,亲属);眷口(家属;家眷)

眷爱

juàn ài

[be sentimentally attached to; love] 关怀喜爱

孩子们需要父母的眷爱

眷顾

juàngù

[think of;miss;long for] 眷念,思念

眷顾楚国。--《史记·屈原贾生列传》

眷怀

juànhuái

[yearn for; miss] 关怀;思念

眷怀祖国

眷眷之心

juànjuànzhīxīn

[nostalgic feeling] 非常留恋而难以割舍的心情

眷眷之心何所依,来日相聚终有期

眷恋

juànliàn

[be sentimentally attached to (a person or a place)] 非常留恋

感存念亡,触物眷恋。--卢谌《赠刘琨。一首并序》

身在海外,他时时眷恋着故土

眷念

juànniàn

[think fondly of] 想念;思念

眷念旧友

眷区

juànqū

[residential quarters for armymen and their families] 由军方与地方单位划定地区兴建住宅,分配给官兵配偶或直系血亲居住,并附设有眷舍业务的管理机构,此地区称为眷区

眷属

juànshǔ

(1)

[family dependants]∶家眷,亲属

(2)

[spouse]∶夫妻

常愿天下有情人都成眷属。--清·林觉民《与妻书》

愿天下有情人终成眷属

眷注

juànzhù

[think of with tenderness] 关注;眷念

典枢务日,上眷注甚笃。--《宋史·石熙载传》

眷

juàn ㄐㄩㄢ╝

(1)

顾念,爱恋~念。~恋。~顾。~注(爱护关注)。~~(依恋的样子)。

(2)

亲属亲~。女~。~属。

郑码ubl,u7737,gbkbeec

笔画数11,部首目,笔顺编号43113425111

Từ liên quan

垂眷承眷笃眷怀眷眷想眷心眷歆眷幸眷恤眷焉眷言眷倚眷异眷姻眷佑眷与眷遇眷宅眷仗眷者

Chữ cùng bộ thủ

Xem tất cả
眳目眔盯睘県眬盲盱直眈盾

Chữ đồng âm

Xem tất cả
羒餭劵弮倦桊狷绢淃鄄睊慻

English

to take an interest in; to care for