字迹字迹
Trang chủTra theo PinyinTra theo bộ thủTra theo số nétTừ điển thành ngữTừ điển từ vựngYết hậu ngữ
Giới thiệuGiấy phépSơ đồ trangChính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụ
Hanzi - Khám phá vẻ đẹp của chữ Hán
© 2026 杭州柒衡科技 浙ICP备2024065559号-1
Trang chủChữ Hán筝

筝

Pinyin

zhēnɡ

Bộ thủ

竹

Số nét

12画

Cấu trúc

⿱⺮争

Thứ tự nét

Nghĩa

筝 zheng 部首 竹 部首笔画 06 总笔画 12 筝

kite;zither;

筝

zhēng

(1)

(形声。从竹,争声。从竹,与乐器有关。本义拨弦乐器。形似瑟。筝是拨弦乐器,战国时已流行于秦地,故又称秦筝”) 同本义 [flat stringed instrument with anc. five and later thirteen strings]

筝,鼓弦竹身乐也。--《说文》

筝,五弦筑身乐也。--《御览》引《说文》

挟人筝而弹纬。--《楚辞·愍命》。注小琴也。”

竽瑟空侯琴筑筝。--《急就篇》

(2)

又如筝人(弹筝的人);筝阮(秦筝与阮咸。古代的两种拨弦乐器);筝妓(弹筝的艺妓);筝柱(筝上的弦柱)

筝

zhēng ㄓㄥˉ

弦乐器,木制长形。古代十三或十六根弦,现为二十五根弦。

郑码mrxb,u7b5d,gbkf3dd

笔画数12,部首竹,笔顺编号314314355112

Từ liên quan

凤筝古筝鼓筝桓伊筝风筝哀筝锦筝鸣筝鸾筝秦筝秦筝赵瑟线断风筝移筝银筝筝妓筝人筝阮筝雁筝语筝柱

Chữ cùng bộ thủ

Xem tất cả
竹竺笃竿笈竽笆笔笏笄笕笋

Chữ đồng âm

Xem tất cả
踭刯聇媜簆鬇炡狰眐钲崝崢

English

guzheng, zither, string instrument