字迹字迹
Trang chủTra theo PinyinTra theo bộ thủTra theo số nétTừ điển thành ngữTừ điển từ vựngYết hậu ngữ
Giới thiệuGiấy phépSơ đồ trangChính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụ
Hanzi - Khám phá vẻ đẹp của chữ Hán
© 2026 杭州柒衡科技 浙ICP备2024065559号-1
Trang chủChữ Hán鞣

鞣

Pinyin

róu

Bộ thủ

革

Số nét

18画

Cấu trúc

⿰革柔

Thứ tự nét

Nghĩa

鞣 rou 部首 革 部首笔画 09 总笔画 18 鞣

tan;

鞣

róu

(1)

鞣革 [tan]

鞣,聏也。从革从柔,柔亦声。--《说文》。徐锴曰皮革之柔聏也。”

(2)

又如鞣皮子;鞣料

(3)

同蹂”。蹂躏 [rack]

大鞣长平。--唐·韩愈《曹成王碑》

鞣革

róugé

[tan] 用树皮、矿物盐、单宁或替代物通过浸泡将生皮制成革。亦称硝皮”

鞣

róu ㄖㄡˊ

制造皮革时,用栲胶、鱼油等使兽皮柔软~制。~皮子。

〔~酸〕有机化合物,淡黄色粉末,有微臭。工业上用来制墨水和鞣皮革,可入药。亦称单宁”、单宁酸”。

郑码eemf,u97a3,gbkf7b7

笔画数18,部首革,笔顺编号122125112545231234

Từ liên quan

鞣料鞣酸

Chữ cùng bộ thủ

Xem tất cả
革韆靶靳靴靼鞅鞍鞑鞒鞋鞏

Chữ đồng âm

Xem tất cả
瑈渘禸柔粈揉蹂鍒瓇騥鰇鶔

English

to tan, to soften