字迹字迹
Trang chủTra theo PinyinTra theo bộ thủTra theo số nétTừ điển thành ngữTừ điển từ vựngYết hậu ngữ
Giới thiệuGiấy phépSơ đồ trangChính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụ
Hanzi - Khám phá vẻ đẹp của chữ Hán
© 2026 杭州柒衡科技 浙ICP备2024065559号-1
Trang chủChữ Hán匾

匾

Pinyin

biǎn

Bộ thủ

匚

Số nét

11画

Cấu trúc

⿷匸扁

Thứ tự nét

Nghĩa

匾 bian 部首 匚 部首笔画 02 总笔画 11 匾

plaque;

匾

biǎn

同扁”。形体的厚度比长度、宽度小;不圆 [flat]。如匾毛(羽毛。因形状扁平,故称。亦借指鸟类);匾食(水饺)

匾

biǎn

(1)

匾额 [a horizontal inscribed board]。如光荣匾;匾式(匾额);匾对(匾额和对联)

(2)

上面绣字的丝制横幅 [a silk banner embroidered with words of praise]。如绣金匾

(3)

用竹蔑编成的器具,圆形平底框很浅,用来养蚕或盛粮食 [a big round shallow basket]。如针线匾;养蚕团匾;匾篮儿(浅边的篮子)

匾额

biǎn é

[horizontal tablet with inscription] 挂在门、墙上部的题有字的横牌

匾

biǎn ㄅㄧㄢˇ

(1)

题字的横牌,挂在门或墙的上部~额♂~。光荣~。

(2)

一种用竹篾编成的器具,圆形的下底,边框很浅,用来养蚕、盛粮食等。

郑码hwld,u533e,gbkd8d2

笔画数11,部首匚,笔顺编号14513251225

Từ liên quan

蚕匾蜾匾阔匾横匾神匾牌匾瞎子断匾

Chữ cùng bộ thủ

Xem tất cả
匹区匝匛匠匡匣医匦匚匽匧

Chữ đồng âm

Xem tất cả
辧釆炞贬窆惼碥稨貶

English

a board, sign, or tablet made from bamboo