字迹字迹
Trang chủTra theo PinyinTra theo bộ thủTra theo số nétTừ điển thành ngữTừ điển từ vựngYết hậu ngữ
Giới thiệuGiấy phépSơ đồ trangChính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụ
Hanzi - Khám phá vẻ đẹp của chữ Hán
© 2026 杭州柒衡科技 浙ICP备2024065559号-1
Trang chủChữ Hán哽

哽

Pinyin

ɡěnɡ

Bộ thủ

口

Số nét

10画

Cấu trúc

⿰口更

Thứ tự nét

Nghĩa

哽 geng 部首 口 部首笔画 03 总笔画 10 哽

gěng

(1)

(形声。从口,更声。本义言语受阻,不能畅通)

(2)

同本义 [(of throat) block up or choke(usu. with emotion)]

哽,语为舌所介也。--《说文》

祝哽在前,祝噎在后。--《汉书·礼乐志》

闻之哽咽。--《后汉书·袁绍刘表传下》

但是他哽住了,他说不下去了。--《最后一课》

(3)

又如哽哽(悲痛气塞的样子);哽结(心胸悲伤郁结);哽恧(悲伤惭愧)

食之鲠人不可出。--《礼记·内则》

(4)

通鲠”。噎住,食物不能下咽 [choke with food]

食之鯁人,不可出。--《礼记·内则》

口不容而强吞之者必哽。--《拘朴子·任能》

(5)

阻塞 [choke]

凡道不欲壅,壅则哽。--《庄子·外物》

哽塞

gěngsè

[stuff] 充血或堵塞(如鼻腔)

他的咽喉哽塞了

哽噎

gěngyē

[choke with sobs] 同哽咽”

怎么忍,也忍不住喉头的哽噎。--《一封终于发出的信》

哽咽

gěngyè

[choke with sobs] 不能痛快的出声哭

说着又哽咽起来

小王哽咽着解释。--《黄桥烧饼》

哽

gěng ㄍㄥˇ

(1)

声气阻塞~咽(yè)。~结。~塞(sè)。

(2)

食物阻塞在喉不能下咽~阻。~噎。

郑码jako,u54fd,gbkdfec

笔画数10,部首口,笔顺编号2511251134

Từ liên quan

哽吃哽哽哽哽哽恨哽结哽躪哽恧哽塞哽恸哽咽哽噎哽饐感哽哀哽闷哽凄哽酸哽咽哽噎噎哽哽噎噎哽哽

Chữ cùng bộ thủ

Xem tất cả
喼口啚叭叱叨叼叮古号叽叫

Chữ đồng âm

Xem tất cả
莄峺挭耿梗鲠埂

English

to sob; to choke up