字迹字迹
Trang chủTra theo PinyinTra theo bộ thủTra theo số nétTừ điển thành ngữTừ điển từ vựngYết hậu ngữ
Giới thiệuGiấy phépSơ đồ trangChính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụ
Hanzi - Khám phá vẻ đẹp của chữ Hán
© 2026 杭州柒衡科技 浙ICP备2024065559号-1
Trang chủChữ Hán岿

岿

Pinyin

kuī

Bộ thủ

山

Số nét

8画

Cấu trúc

⿱山归

Thứ tự nét

Nghĩa

岿 kui 部首 山 部首笔画 03 总笔画 08 岿

(1)

巋

kuī

(2)

(形声。从山,归声。本义小山丛列)

(3)

同本义 [small-mountainous]

山小而众,岿。--《尔雅·释山》

(4)

高峻独立的 [towering]

唯巨石岿然挺立耳。--宋·沈括《梦溪笔谈》

(5)

又如岿然独存(坚固独存而屹立不摇的样子);岿然不动;岿崎(山势险峻的样子);岿巠(高峻)

(6)

高大 [tall and big]

岿岿穹崇。--《文选·王延寿·鲁灵光赋》

而灵光岿然独存。--《文选·王延寿·鲁灵光殿赋序》

(7)

又如岿嵬

岿然

kuīrán

[towering;lofty] 高高挺立而显得稳固的样子

岿然不动

岿然独存

岿巍

kuīwēi

[towering;lofty] 形容高大矗立的样子

山峰岿巍

岿

(巋)

kuī ㄎㄨㄟˉ

(1)

高大屹立的样子~巍。~然不动。

(2)

小山丛列。

郑码llkx,u5cbf,gbkbff9

笔画数8,部首山,笔顺编号25223511

Từ liên quan

岿然独存岿望岿巍岿峗岿嵬

Chữ cùng bộ thủ

Xem tất cả
山巒岌屺岂岁屹屿岙岜岑岔

Chữ đồng âm

Xem tất cả
悝盔窥聧亏窺虧

English

grand, stately; secure, lasting