字迹字迹
Trang chủTra theo PinyinTra theo bộ thủTra theo số nétTừ điển thành ngữTừ điển từ vựngYết hậu ngữ
Giới thiệuGiấy phépSơ đồ trangChính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụ
Hanzi - Khám phá vẻ đẹp của chữ Hán
© 2026 杭州柒衡科技 浙ICP备2024065559号-1
Trang chủChữ Hán巩

巩

Pinyin

ɡǒnɡ

Bộ thủ

工

Số nét

6画

Cấu trúc

⿰工凡

Thứ tự nét

Nghĩa

巩 gong 部首 工 部首笔画 03 总笔画 06 巩

consolidate;

巩

(1)

鞏

gǒng

(2)

(形声。从革,巩声。从革”,表示与皮革有关。本义用皮革捆东西)

(3)

同本义 [fasten with a leather band]

巩,以韦束也。--《说文》

巩用黄牛之革。--《易·革》

无不克鞏。--《诗·大雅·瞻卬》

(4)

使坚固 [consolidate]。如巩固国防

巩

(1)

鞏

gǒng

(2)

恐惧 [terrorful]

故君子恭而不难,敬而不巩。--《荀子·君道》

(3)

又如巩巩(恐惧的样子)

巩

(1)

鞏

gǒng

(2)

中国河南省县名 [gong county],以在洛水之间,四面皆山,可以巩固,故名,历代因之

(3)

姓

巩固

gǒnggù

(1)

[solid;stable]∶坚固;稳固而不动摇

过了铁路的第二天上,我们到了边区巩固的地带。--《娘子关前》

(2)

[strengthen;consolidate]∶增强

工人正在填石培土,为巩固路面加工。--《记金华的两个岩洞》

(3)

;给…增加力量或活力(加强防御地位)

巩固国防

巩固阵地

gǒnggù zhèndì

[consolidate a position] 采取措施牢固地控制已攻占的阵地。如调整部署、整修工事、补充粮弹、作好防敌反击的准备

巩膜炎

gǒngmóyán

[sclerotitis;scleritis] 巩膜的炎症

巩

(鞏)

gǒng ㄍㄨㄥˇ

(1)

坚固,结实,使牢固~固。~膜。

(2)

用皮革捆东西~用黄牛之革”。

(3)

姓。

郑码biqd,u5de9,gbkb9ae

笔画数6,部首工,笔顺编号121354

Từ liên quan

阙巩曾巩(1019-1083)

Chữ cùng bộ thủ

Xem tất cả
工巨巧左巫差巯

Chữ đồng âm

Xem tất cả
嗊拲栱珙輁汞拱

English

to bind, to guard, to strengthen; firm, secure, strong