字迹字迹
Trang chủTra theo PinyinTra theo bộ thủTra theo số nétTừ điển thành ngữTừ điển từ vựngYết hậu ngữ
Giới thiệuGiấy phépSơ đồ trangChính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụ
Hanzi - Khám phá vẻ đẹp của chữ Hán
© 2026 杭州柒衡科技 浙ICP备2024065559号-1
Trang chủChữ Hán拯

拯

Pinyin

zhěnɡ

Bộ thủ

扌

Số nét

9画

Cấu trúc

⿰扌丞

Thứ tự nét

Nghĩa

拯 zheng 部首 扌 部首笔画 03 总笔画 09 拯

zhěng

(1)

(形声。从手,丞(chéng)声。本义向上举)

(2)

同本义 [lift]

艮期腓,不拯其随。--《易·艮》。王弼注随,谓趾也。止其腓,故其趾不拯也。”孔颖达疏拯,举也。”

(3)

救济;援救 [aid;relieve;save]

吾必尽吾力以拯吾村。--清·徐珂《清稗类钞·战事类》

起而拯之。

(4)

又如拯弊(匡救衰病);拯世(救世);拯物(济世);拯恤(援助;救济);拯抚(救济安抚);拯济(救助;救济)

拯救

zhěngjiù

[save] 援助使脱离危难;援救

拯救落水儿童

恳恩拯救。--《广东军务记》

拯

zhěng ㄓㄥˇ

援救,救助~救。~饥。~弊(救正弊病)。~民于水火之中。

郑码dxka,u62ef,gbkd5fc

笔画数9,部首扌,笔顺编号121525341

Từ liên quan

存拯救饥拯溺匡拯哀拯怜拯携拯援拯拯拔拯抚拯护拯济拯救拯溺拯赡拯赎拯物拯恤拯援拯治拯擢

Chữ cùng bộ thủ

Xem tất cả
才扎扒打扑扔攝払搗扛扣扩

Chữ đồng âm

Xem tất cả
抍塣晸愸整

English

to aid, to help; to lift, to raise