字迹字迹
Trang chủTra theo PinyinTra theo bộ thủTra theo số nétTừ điển thành ngữTừ điển từ vựngYết hậu ngữ
Giới thiệuGiấy phépSơ đồ trangChính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụ
Hanzi - Khám phá vẻ đẹp của chữ Hán
© 2026 杭州柒衡科技 浙ICP备2024065559号-1
Trang chủChữ Hán濒

濒

Pinyin

bīn

Bộ thủ

氵

Số nét

16画

Cấu trúc

⿰氵频

Thứ tự nét

Nghĩa

濒 bin 部首 氵 部首笔画 03 总笔画 16 濒

be close to;

濒

(1)

瀕

bīn

(2)

(形声。从水,频声。本义水边) 同本义 [riverside]

是故昔者舜耕于历山,陶于河濒。--《墨子·尚贤》

行举濒河之郡。--《汉书·成帝纪》。师古曰滨,水涯也。”

濒海之观毕至。--《汉书·贾山传》

濒

(1)

瀕

bīn

(2)

靠近;临近 [be close to;border on]

濒南山,近夏阳。--《汉书·地理志》

(3)

又如濒危;濒近;濒于(亦作濒於”。指临近某种坏的遭遇)

濒海

bīnhǎi

[along the coast] 处在沿海地带

濒河

bīnhé

[on the riverside] 靠近大河或河流的边上

濒近

bīnjìn

[on the brink of] 临近

濒近绝粮

濒临

bīnlín

[on the brink of;border on;be close to] 指位置相邻,接界。接近,将要

濒临灭绝

濒死

bīnsǐ

[on the point of death;near extinction] 生命垂危、病情处于危急状态或危在旦夕

濒危

bīnwēi

[be critically ill;be in imminent danger] 临近危境,也指病危将死

濒

(瀕)

bīn ㄅㄧㄣˉ

(1)

接近,将,临~近。~危。~死。~于灭亡。

(2)

同滨”。

郑码vikg,u6fd2,gbkb1f4

笔画数16,部首氵,笔顺编号4412121233132534

Từ liên quan

东濒阳濒

Chữ cùng bộ thủ

Xem tất cả
氾汉汇汀汁氿汊池沖汎汗汲

Chữ đồng âm

Xem tất cả
镔虨豳蠙顮邠宾彬傧斌椕滨

English

to approach; near, on the verge of