字迹字迹
Trang chủTra theo PinyinTra theo bộ thủTra theo số nétTừ điển thành ngữTừ điển từ vựngYết hậu ngữ
Giới thiệuGiấy phépSơ đồ trangChính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụ
Hanzi - Khám phá vẻ đẹp của chữ Hán
© 2026 杭州柒衡科技 浙ICP备2024065559号-1
Trang chủChữ Hán肇

肇

Pinyin

zhào

Bộ thủ

聿

Số nét

14画

Cấu trúc

⿱⿰户攵聿

Thứ tự nét

Nghĩa

肇 zhao 部首 聿 部首笔画 06 总笔画 14 肇

cause; commence; initiate; start;

肇

(1)

胐

zhào

(2)

(形声。从攴,肇(zhào)省声。从攴(pū),与打击有关。本义击)

(3)

同本义 [strike]

肇,击也。--《说文》

(4)

创建 [create; establish; found; originate]

肇我邦予有夏。--《书·仲虺之诰》

乃穆考文王,肇国在西地。--《书·酒诰》

(5)

又如肇台(始建功业);肇国(创建国家)

(6)

矫正 [correct; ratify]

端木肇末。--《国语·齐语》

(7)

引起;引发;招惹 [cause]

各界同乡会深恐人杂肇衅。--杨尘因《民潮七日记》

(8)

又如肇衅(挑起事端);肇乱(引起动乱)

肇

zhào

(1)

开始,最初 [at first; at the very beginning]

肇建帝业,开国有晋。--张华《大会歌》

顾自自国肇造,变乱纷乘。--孙文《黄花冈七十二烈士事略序》。

(2)

又如肇判(开始分辨;始有区别);肇造(初造,始建);肇创(初创);肇兴(始兴;初起);肇称(始称)

肇端

zhàoduān

[beginning] 开端;起始

肇祸

zhàohuò

[cause trouble; cause an accident] 闯祸;制造祸端

扣留肇祸司机

肇始

zhàoshǐ

[start; initiate] 开始;发端

肇事

zhàoshì

[cause trouble; create a disturbance] 引起事端;闹事

惩办肇事暴徒

肇

zhào ㄓㄠ╝

(1)

开始,初始~始。~生。~端。~基(开始建立基础,打基础)。~造(开始建立)。

(2)

引发~事(a.引起事故;b.闲事)。~祸。

郑码wmxb,u8087,gbkd5d8

笔画数14,部首聿,笔顺编号45133134511112

Từ liên quan

丁肇中(1936- )开肇阮肇肇辟肇昌肇称肇创肇旦肇定肇端肇分肇国肇祸肇迹肇基肇建肇开肇乱肇敏肇判

Chữ cùng bộ thủ

Xem tất cả
聿肃肆肄

Chữ đồng âm

Xem tất cả
猟胊召兆诏枛垗赵笊旐棹罀

English

to begin, to start; to originate