字迹字迹
Trang chủTra theo PinyinTra theo bộ thủTra theo số nétTừ điển thành ngữTừ điển từ vựngYết hậu ngữ
Giới thiệuGiấy phépSơ đồ trangChính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụ
Hanzi - Khám phá vẻ đẹp của chữ Hán
© 2026 杭州柒衡科技 浙ICP备2024065559号-1
Trang chủChữ Hán芍

芍

Pinyin

què / sháo

Bộ thủ

艹

Số nét

6画

Cấu trúc

⿱艹勺

Thứ tự nét

Nghĩa

芍 shao 部首 艹 部首笔画 03 总笔画 06 芍1

què

另见 sháo

芍陂

quèpí

[quepi lake] 又名期思陂”。古代淮水流域最著名的水利工程。相传系春秋楚相孙叔敖所凿,在今安徽寿县东。

芍2

sháo

芍药

sháoyào

[common peony;chinese harbaceous peony] 多年生草本植物。花大而美丽,供观赏。根可入药(芍药茵用落下的芍药花当褥子)

芍

sháo ㄕㄠˊ

〔~药〕多年生草本植物,羽状复叶,小叶卵形或披针形。夏初开大花,供观赏,根可入药。简称芍”,如赤芍”、白芍”。

郑码ers,u828d,gbkc9d6

笔画数6,部首艹,笔顺编号122354

Từ liên quan

赤芍红芍药木芍药芍药赠芍

Chữ cùng bộ thủ

Xem tất cả
艺艾艽节萠艿藒莖苖芏芨芒

English

peony; water chestnuts