字迹字迹
Trang chủTra theo PinyinTra theo bộ thủTra theo số nétTừ điển thành ngữTừ điển từ vựngYết hậu ngữ
Giới thiệuGiấy phépSơ đồ trangChính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụ
Hanzi - Khám phá vẻ đẹp của chữ Hán
© 2026 杭州柒衡科技 浙ICP备2024065559号-1
Trang chủChữ Hán褴

褴

Pinyin

lán

Bộ thủ

衤

Số nét

15画

Cấu trúc

⿰衤监

Thứ tự nét

Nghĩa

褴 lan 部首 衤 部首笔画 05 总笔画 15 褴

(1)

襤

lán

(2)

(形声。从衣,监声。本义无缘饰的破旧短衣) 无边饰的衣服 [edgeless garments]

褴,裯谓之褴褛。褴,无缘也。--《说文》

几人贫衣被丑敝,或谓之褴褛,故《左传》曰,筚路褴褛,以启山林,殆谓此也。--扬雄《方言三》

无缘之衣谓之褴。--扬雄《方言四》

(3)

又

楚谓无缘之衣谓之褴,紩衣谓之褛。

褴

(1)

襤

lán

(2)

泛指服饰破烂 [worn-out]。如褴衫(衣服破烂);褴褛筚路(原谓穿着敝衣,驾着柴车,开发山林◇用以形容开创者的艰辛);

褴褛

lánlǚ

[tattered; ragged; shabby] 衣服破烂

以布而无缘,敝而紩之,谓之褴褛。--《方言》

一个个面黄肌瘦,衣裳褴褛。--《儒林外史》

褴

(襤)

lán ㄌㄢˊ

〔~褛〕衣服破烂不堪。亦作褴缕”。

郑码wtml,u8934,gbkf1dc

笔画数15,部首衤,笔顺编号452342231425221

Từ liên quan

褴襥褴缕褴褛褴褛筚路褴毵

Chữ cùng bộ thủ

Xem tất cả
衤补衩衬衫袄衿袂衲衽衹被

Chữ đồng âm

Xem tất cả
繿韊兰岚拦栏婪葻阑蓝幱灆

English

ragged, tattered, threadbare