字迹字迹
Trang chủTra theo PinyinTra theo bộ thủTra theo số nétTừ điển thành ngữTừ điển từ vựngYết hậu ngữ
Giới thiệuGiấy phépSơ đồ trangChính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụ
Hanzi - Khám phá vẻ đẹp của chữ Hán
© 2026 杭州柒衡科技 浙ICP备2024065559号-1
Trang chủChữ Hán诩

诩

Pinyin

xǔ

Bộ thủ

讠

Số nét

8画

Cấu trúc

⿰讠羽

Thứ tự nét

Nghĩa

诩 xu 部首 讠 部首笔画 02 总笔画 08 诩

(1)

詡

xǔ

(2)

(形声。从言,羽声。本义说大话,夸耀)

(3)

同本义 [boast;brag]

诩,大言也。--《说文》

合同主诩。--《礼记·少仪》

尚泰奢,丽夸诩。--《汉书·扬雄传》

儒行之对,多所诩张,非俭让之德也。--明·高拱《本语》

墙头山自好,何必诩神仙。--清·黄遵宪《闭关》

意气扬扬,若自矜诩。--方苞《狱中杂记》

(4)

又如诩张(夸张)

(5)

普及 [popularize]

德发扬,诩万物。--《礼记·礼器》

(6)

又如诩扬(发扬;张大)

诩

(1)

詡

xǔ

(2)

假借为妩”。妩媚 [lovely]

不闻犯齐牧,犹闻画眉诩。--《次韵寄晃以道》

(3)

又如诩畜(媚好,妩媚)

诩

(詡)

xǔ ㄒㄩˇ

(1)

夸耀,说大话自~。夸~。

(2)

普遍德发扬,~万物”。

〔~~〕同栩栩”。

郑码syyt,u8be9,gbkdabc

笔画数8,部首讠,笔顺编号45541541

Từ liên quan

称诩骄诩夸诩矜诩眉诩眩诩扬诩诩然诩笑诩诩诩诩诩畜诩扬诩张自诩妪诩

Chữ cùng bộ thủ

Xem tất cả
订讣计讥认讧记讦讫让讱讪

Chữ đồng âm

Xem tất cả
眘暊鄦糈醑许冔栩珝許詡

English

to brag, to boast; popular, well-known