字迹字迹
Trang chủTra theo PinyinTra theo bộ thủTra theo số nétTừ điển thành ngữTừ điển từ vựngYết hậu ngữ
Giới thiệuGiấy phépSơ đồ trangChính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụ
Hanzi - Khám phá vẻ đẹp của chữ Hán
© 2026 杭州柒衡科技 浙ICP备2024065559号-1
Trang chủChữ Hán蹬

蹬

Pinyin

dēng / dèng

Bộ thủ

足

Số nét

19画

Cấu trúc

⿰足登

Thứ tự nét

Nghĩa

蹬 deng 部首 足 部首笔画 07 总笔画 19 蹬1

dēng

(1)

踩;踏 [step on]

蹬,履也。--《广雅》

功蹬王府。--《槀长蔡湛颂》

唿喇一声蹬倒八卦炉,往外就走。--《西游记》

(2)

又如蹬空(踏空);蹬脱(踢开;甩脱,抛开);蹬足(以足顿地);蹬踏(登;蹬上高处)

(3)

穿 [wear]。如蹬上裤子;蹬了一双绒靴

另见dèng

蹬技

dēngjì

[juggling with the feet] 杂技表演项目之一,用腿脚蹬重物或保持平衡

蹬腿,蹬腿儿

dēngtuǐ,dēngtuǐr

(1)

[stretch out one's legs]∶伸腿,腿向前下用力

(2)

[die;pass away] [口]∶指人去世

蹬1

dēng ㄉㄥˉ

同登”②。

郑码jiju,u8e6c,gbkb5c5

笔画数19,部首足,笔顺编号2512121543341251431

Từ liên quan

跐蹬跺蹬叨蹬脚蹬子趷蹬蹭蹬踜蹬蹑蹬回蹬蹼蹬石蹬踏蹬跷蹬弩香蹬跳蹬坠蹬屹蹬蹬屹蹬蹬砽蹬蹬砽蹬蹬

Chữ cùng bộ thủ

Xem tất cả
踥足踘跆趴趵踶趸趿蹧趻趺

English

to step on; to wear; to face bad luck