字迹字迹
Trang chủTra theo PinyinTra theo bộ thủTra theo số nétTừ điển thành ngữTừ điển từ vựngYết hậu ngữ
Hanzi - Khám phá vẻ đẹp của chữ Hán
Giới thiệu|Giấy phép|Sơ đồ trang|Chính sách bảo mật|Điều khoản dịch vụ|浙ICP备2024065559号-1
版权所有 © 2026 杭州柒衡科技 保留所有权利。
Trang chủChữ Hán邺

邺

Pinyin

yè

Bộ thủ

阝

Số nét

7画

Cấu trúc

⿰业阝

Thứ tự nét

Nghĩa

邺 ye 部首 阝 部首笔画 03 总笔画 07 邺

(1)

鄴

yè

(2)

(形声。从邑,业声。本义邺城) 同本义 [ye capital]。古地名。春秋齐桓公始筑城。秦置县。三国·魏为邺都。晋避怀帝讳,改为监漳。此后,历为前秦、后赵、东魏、北齐的首都。隋复为邺县,宋废。故址在今河北省监漳县西,河南什阳市北

邺

(鄴)

yè ㄧㄝ╝

(1)

古地名,在今中国河北省临漳县西。

(2)

姓。

郑码kuy,u90ba,gbkdafe

笔画数7,部首阝,笔顺编号2243152

Từ liên quan

邺宫邺侯架邺架之藏邺京邺台邺瓦邺下才邺中七子

Chữ cùng bộ thủ

Xem tất cả
邓队邗邝邙阡邛阢邘阪邦邠

Chữ đồng âm

Xem tất cả
骲僷攌礲巎抴鄓鹐饄鵺瞱巌

English

a place in Henan province