字迹字迹
Trang chủTra theo PinyinTra theo bộ thủTra theo số nétTừ điển thành ngữTừ điển từ vựngYết hậu ngữ
Giới thiệuGiấy phépSơ đồ trangChính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụ
Hanzi - Khám phá vẻ đẹp của chữ Hán
© 2026 杭州柒衡科技 浙ICP备2024065559号-1
Trang chủChữ Hán阪

阪

Pinyin

bǎn

Bộ thủ

阝

Số nét

6画

Cấu trúc

⿰阝反

Thứ tự nét

Nghĩa

阪 ban 部首 阝 部首笔画 03 总笔画 06 阪

bǎn

(1)

(形声,从阜,反声。本义山坡)

(2)

同本义 [slope]

阪,坡者曰阪。一曰泽障,一曰山胁。从阜,反声。字亦作坂。--《说文》

阪有桑。--《诗·秦风 ·车邻》

瞻彼阪田。--《诗·小雅·正月》

阪险原隰。--《吕氏春秋·孟春》。注阪险,倾危也。”

为阪生。--《易·说卦虞本》。注陵阪也。”

阪尹。--《书·立政》。郑注其长居险,故言阪尹。”

(3)

又如阪田(山坡上瘠薄的田地)

(4)

山腰小道 [path half way up the mountain]

朝辞羊肠阪,夕望贝丘郭。--唐·刘长卿《奉和李大夫同吕评事太行苦热行》

阪上走丸

bǎnshàng-zǒuwán

[on the crest of the wave;ride the crest of fortune] 阪同坂”。斜坡;丸弹丸。在斜坡上滚弹丸。比喻形势发展迅速

必相率而降,犹如阪上走丸也。--《汉书·蒯通传》

阪

bǎn ㄅㄢˇ

(1)

同坂”。

(2)

崎岖硗薄的地方~田。

郑码ypxs,u962a,gbkdae6

笔画数6,部首阝,笔顺编号523354

Từ liên quan

阪岸阪道阪泉阪泉师阪泉氏阪田阪隰阪险阪尹阪走丸阪阻回溪阪大阪峻阪历阪盘阪陵阪陇阪逆阪走丸岭阪

Chữ cùng bộ thủ

Xem tất cả
邓队邗邝邙阡邛阢邘邦邠阨

Chữ đồng âm

Xem tất cả
坂岅板版瓪钣粄舨魬闆

English

hillside, slope