字迹字迹
Trang chủTra theo PinyinTra theo bộ thủTra theo số nétTừ điển thành ngữTừ điển từ vựngYết hậu ngữ
Giới thiệuGiấy phépSơ đồ trangChính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụ
Hanzi - Khám phá vẻ đẹp của chữ Hán
© 2026 杭州柒衡科技 浙ICP备2024065559号-1
Trang chủChữ Hán镰

镰

Pinyin

lián

Bộ thủ

钅

Số nét

18画

Cấu trúc

⿰钅廉

Thứ tự nét

Nghĩa

镰 lian 部首 钅 部首笔画 05 总笔画 18 镰

(1)

鎌、鐮、鎌

lián

(2)

(形声。从金,廉声。本义农具名。即镰刀”)

(3)

同本义 [sickle]

镰,锲也。--《说文》

刈钩自关而西或谓之镰。--《方言五》

(4)

又如佩镰;两刃镰;开镰收割的季节,村里人都很忙

(5)

锋利的棱角 [sharp edge]

凡箭镞胡合嬴者四镰。--《方言九》。注棱也。”

(6)

又如镰利(比喻议论或笔锋锐利如镰刀)

镰刀

liándāo

[sickle; hook] 弯钩形刀,有一短柄,装有短木把,用于割庄稼或割草

镰尾

liánwěi

[sickle tail] 向上弯过背脊的尾(如狗尾)

镰

(鐮)

lián ㄌㄧㄢˊ

收割谷物和割草的农具~刀。开~。

郑码ptux,u9570,gbkc1ad

笔画数18,部首钅,笔顺编号311154134315112234

Từ liên quan

刀镰开镰石镰镰仓幕府

Chữ cùng bộ thủ

Xem tất cả
钅钆铓钇钉钌钋钊针钗钏钓

Chữ đồng âm

Xem tất cả
卾鬶籨卽奁连帘怜涟莲梿联

English

sickle