字迹字迹
Trang chủTra theo PinyinTra theo bộ thủTra theo số nétTừ điển thành ngữTừ điển từ vựngYết hậu ngữ
Giới thiệuGiấy phépSơ đồ trangChính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụ
Hanzi - Khám phá vẻ đẹp của chữ Hán
© 2026 杭州柒衡科技 浙ICP备2024065559号-1
Trang chủChữ Hán俑

俑

Pinyin

yǒnɡ

Bộ thủ

亻

Số nét

9画

Cấu trúc

⿰亻甬

Thứ tự nét

Nghĩa

俑 yong 部首 亻 部首笔画 02 总笔画 09 俑

tomb figure;

俑

yǒng

(1)

(形声。从人,甬(yǒng)声。本义古代陪葬用的偶人,一般为木制或陶制。因象人。故从人) 同本义 [figurine]

俑,木人。送葬设关,而能跳踊,故名之。--《埤苍》

俑有面目机发,似于生人。--《通典》引《礼记》

孔子谓为刍灵者善,谓为俑者不仁,殆于用人乎哉。--《礼记·檀弓》

(2)

又如陶俑;武士俑

俑

yǒng ㄩㄥˇ

古代殡葬用的木制或陶制的偶人木~。陶~。女~。兵马~。

郑码nxld,u4fd1,gbkd9b8

笔画数9,部首亻,笔顺编号325425112

Từ liên quan

木俑泥俑侍俑墓俑秦始皇陵兵马俑土俑秦俑陶俑鹰俑作俑

Chữ cùng bộ thủ

Xem tất cả
亻亿仇仃仅仂仆仁仍什仉佈

Chữ đồng âm

Xem tất cả
永甬咏泳勇勈栐埇悀柡恿愑

English

wooden figure buried with dead