字迹字迹
Trang chủTra theo PinyinTra theo bộ thủTra theo số nétTừ điển thành ngữTừ điển từ vựngYết hậu ngữ
Giới thiệuGiấy phépSơ đồ trangChính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụ
Hanzi - Khám phá vẻ đẹp của chữ Hán
© 2026 杭州柒衡科技 浙ICP备2024065559号-1
Trang chủChữ Hán峦

峦

Pinyin

luán

Bộ thủ

山

Số nét

9画

Cấu trúc

⿱亦山

Thứ tự nét

Nghĩa

峦 luan 部首 山 部首笔画 03 总笔画 09 峦

hill; mountains;

峦

(1)

巒

luán

(2)

(形声。从山,羉(luán)声。本义小而尖的山)

(3)

同本义 [small but pointed hill]

峦,山小而锐者。--《说文》

登峦而远望兮。--《楚辞·自悲》。注小山也。”

陟玉峦兮逍遥。--《楚辞·守志》。注山脊曰峦。玉峦,昆仑山也。”

丘峦崩摧。--唐·李白《梦游天姥吟留别》

(4)

又如山峦(连绵的山);峦壑(峰峦和山谷);峦峤(峭拔的山峰)

(5)

泛指山 [mountain]

谕以封峦。--《史记·司马相如传》。集解山也。”

簸丘跳峦。--《汉书·扬雄传》

陵峦超壑。--张衡《西京赋》

桂殿兰宫,列冈峦之体势。--王勃《滕王阁序》

(6)

又如峦丘(山丘);峦穴(山穴);峦谷(山谷)

(7)

山脉,相连的群山 [mountains in a range]

云中乱拍禄山舞,风过重峦下笑声。--唐·杜牧《过华清宫绝句三首》之三

(8)

山脊、山梁 [mountain ridge]

城堡冈峦。--清·薛福成《观巴黎油画记》

山峦为晴雪所说。--明·袁宏道《满井游记》

峦嶂

luánzhàng

[screen-shaped mountain chain] 犹山峰

峦

(巒)

luán ㄌㄨㄢˊ

(1)

小而尖的山岗~。峰~。

(2)

连着的山山~起伏。

郑码skll,u5ce6,gbkc2cd

笔画数9,部首山,笔顺编号412234252

Từ liên quan

峰峦封峦层峦迭嶂连峦陵峦峦冈峦谷峦壑峦峤峦岚峦丘峦山峦头峦岏峦纹峦岫峦穴峦嶂林峦三峦

Chữ cùng bộ thủ

Xem tất cả
山巒岌屺岂岁屹屿岙岜岑岔

Chữ đồng âm

Xem tất cả
坘癴坖孪挛栾鸾脔滦銮奱曫

English

mountain range; tall pointed mountain