字迹字迹
Trang chủTra theo PinyinTra theo bộ thủTra theo số nétTừ điển thành ngữTừ điển từ vựngYết hậu ngữ
Giới thiệuGiấy phépSơ đồ trangChính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụ
Hanzi - Khám phá vẻ đẹp của chữ Hán
© 2026 杭州柒衡科技 浙ICP备2024065559号-1
Trang chủChữ Hán怅

怅

Pinyin

chànɡ

Bộ thủ

忄

Số nét

7画

Cấu trúc

⿰忄长

Thứ tự nét

Nghĩa

怅 chang 部首 忄 部首笔画 03 总笔画 07 怅

(1)

悵

chàng

(2)

(形声。从心,长声。本义因失意而不痛快) 同本义 [disappointed]

恨,望恨也。--《说文》

陈涉少时,尝与人佣耕,辍耕之垄上,怅恨久之苟富贵,无相忘。”--《史记·陈涉世家》

怅寥廓,向苍茫大地,谁主沉浮。--毛泽东《沁园春·长沙》

(3)

又如惆怅(伤感;失意);怅况(恍惚);怅触(惆怅感触)

怅怅

chàngchàng

[upset; disappointed] 失意的样子

怅怅无依

怅恨

chànghèn

[annoyed] 因失意而恼恨

陈涉少时,尝与人佣耕,辍耕之垄上,怅恨久之。--《史记·陈涉世家》

怅然

chàngrán

[upset; disappointed] 因不如意而感到不痛快

阿兄得闻之,怅然心中烦。--《玉台新咏·古诗为焦仲卿妻作》

怅然自失

chàngrán-zìshī

[fell lost] 精神不集中,情志迷乱,不能把握自己而失其主张

怅惋

chàngwǎn

[sign with regret] 感叹;惆怅惋惜

怅惋若有所失

怅惘

chàngwǎng

[distracted;listless] 因失意而心事重重;惆怅迷惘

神色怅惘

怅

(悵)

chàng ㄔㄤ╝

失意,不痛快~然若失。~恍(恍惚)。~望(怅然怀想)。~惘。~惋。~~。惆~。

郑码uch,u6005,gbke2ea

笔画数7,部首忄,笔顺编号4423154

Từ liên quan

悼怅忡怅鲠怅悔怅恨怅觖怅恻怅慨怅凄怅潸怅惋怅郁怅怨怅叹怅遗怅怏怅悒怅追怅

Chữ cùng bộ thủ

Xem tất cả
忆忉忏忖忙忕忭忱忡怆怀忾

Chữ đồng âm

Xem tất cả
玚畅鬯唱畼

English

disappointed; regretful; upset