字迹字迹
Trang chủTra theo PinyinTra theo bộ thủTra theo số nétTừ điển thành ngữTừ điển từ vựngYết hậu ngữ
Giới thiệuGiấy phépSơ đồ trangChính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụ
Hanzi - Khám phá vẻ đẹp của chữ Hán
© 2026 杭州柒衡科技 浙ICP备2024065559号-1
Trang chủChữ Hán畅

畅

Pinyin

chànɡ

Bộ thủ

田

Số nét

8画

Cấu trúc

⿰申昜

Thứ tự nét

Nghĩa

畅 chang 部首 田 部首笔画 05 总笔画 08 畅

free; smooth;

畅

(1)

暢

chàng

(2)

(形声。从申,昜(yáng)声。本义畅通,无阻碍)

(3)

同本义 [smooth;unimpeded]

登台四望,三面皆畅。--《韩非子·说林上》

美在其中,而畅于四支。--《易·坤》

(4)

又如通畅(运行无阻);顺畅(顺利通畅,没有阻碍)

(5)

舒畅 [comfortable]

旧国旧都,望之畅然。--《庄子·则阳》

感条畅之气。--《礼记·乐记》

美声畅于虞氏。--《文选·张衡·西京赋》

(6)

又如宽畅(心里舒畅);酣畅(畅快)

(7)

茂盛 [flourishing]

草木畅茂。--《孟子·滕文公上》

(8)

流畅,言辞敏捷、自在而流利 [fluent]。如畅利(流利);明畅(明白流畅)

畅

(1)

暢

chàng

(2)

正;极;甚 [very]

青衫忒离俗,栽得畅可体。--《董西厢》

(3)

又如畅好(畅好是,畅好道。真是,真正;正好,甚好)

(4)

尽情;痛快 [free]。如畅抒(尽情地抒发)

畅达

chàngdá

(1)

[smooth;fluent]∶流畅;通顺

撰长书以为贽,辞甚畅达。--明·宋濂《送东阳马生序》

他的作品有版画的刚劲、水彩画的轻松、明快,点线畅达,给人以更多的想象余地

(2)

[pass unimpeded]∶通行无阻

往来畅达

畅快

chàngkuài

[be free from inhibition; carefree] 轻松愉快

畅所欲言

chàngsuǒyùyán

[express with zest and gust; get sth. off one's chest] 痛快地把想说的话都说出来

教授有教授的架子,不能畅所欲言

畅谈

chàngtán

[talk freely and to one's heart's content; chat with] 尽情地谈

畅谈国内外大好形势

畅通

chàngtōng

[straightway] 畅行;顺利通过

畅通的河道

道路畅通无阻

畅想

chàngxiǎng

[think freely] 无拘无束地尽情想象

畅销

chàngxiāo

[sell briskly and easily; have a ready market] 货物销售快

成套秋装很畅销

畅饮

chàngyǐn

[drink one's fill] 痛饮

开怀畅饮

畅游

chàngyóu

(1)

[enjoy a good swim]∶痛快地游泳

竞渡畅游

(2)

[enjoy a sightseeing tour]∶舒畅地游玩

旧地畅游

畅

(暢)

chàng ㄔㄤ╝

(1)

没有阻碍地~通。~达。~销。流~。通~。

(2)

痛快,尽情地~快。~谈。~游(a.畅快地游览b.畅快地游泳)。欢~。舒~。~所欲言。

(3)

姓。

郑码kico,u7545,gbkb3a9

笔画数8,部首田,笔顺编号25112533

Từ liên quan

诞畅辩畅简畅交畅酣畅酣畅淋漓静畅开畅该畅亨畅开怀畅饮充畅欢畅涵畅敷畅感畅鼓畅宏畅究畅朗畅

Chữ cùng bộ thủ

Xem tất cả
电甲甴申田由甸町男畀画畟

Chữ đồng âm

Xem tất cả
怅玚鬯唱畼

English

freely, smoothly; unrestrained