字迹字迹
Trang chủTra theo PinyinTra theo bộ thủTra theo số nétTừ điển thành ngữTừ điển từ vựngYết hậu ngữ
Giới thiệuGiấy phépSơ đồ trangChính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụ
Hanzi - Khám phá vẻ đẹp của chữ Hán
© 2026 杭州柒衡科技 浙ICP备2024065559号-1
Trang chủChữ Hán恫

恫

Pinyin

dòng / tōng

Bộ thủ

忄

Số nét

9画

Cấu trúc

⿰忄同

Thứ tự nét

Nghĩa

恫 dong 部首 忄 部首笔画 03 总笔画 09 恫

fear;

恫1

dòng

(1)

恐惧 [fear]

惠于宗公,神罔时怨,神网时恫。--《诗·大雅·思齐》

国大乱,百姓恫恐。--《史记·燕世家》

(2)

又如恫震(震惊);恫恐(恐惧);恫惧(恐惧);恫胁(恐吓威胁);恫骇(恐吓,吓唬);恫喝(╠hè)(恐吓)

(3)

同挏”。推动 [promote]。如恫扰(动乱)

另见tōng

恫吓

dònghè

[threaten;menace;intimidate;scare] 扬言灾祸或苦难就要来临,以此威胁[某人]

恫2

(1)

痌

tōng

(2)

悲痛;伤心 [grief;sorrow]

恫,痛也。--《说文》

乃奉其恫。--《书·盘庚上》

神罔时恫。--《诗·大雅·思齐》

哀恫中国。--《诗·大雅·思柔》

国大乱,百姓恫恐。--《史记·燕世家》

(3)

又如恫怨(哀痛怨恨);恫悔(痛悔);恫忧(悲痛忧伤);恫瘝(恫矜,恫鳏。病痛,疾苦)

(4)

呻吟 [groan]

今痛而呻者,江南俗谓之呻唤,关中俗谓之呻恫。--唐·颜师古《匡谬正俗》

另见dòng

恫瘝在抱

tōngguān-zàibào

[show extreme concern over the people's hardships] 把人民的疾苦放在心上

恫

dòng ㄉㄨㄥ╝

〔~吓(hè)〕恐吓,吓(xià)唬。

郑码uld,u606b,gbkb6b2

笔画数9,部首忄,笔顺编号442251251

Từ liên quan

憁恫恫瘝恫鳏恫骇恫喝恫悔恫矜恫惧恫恐恫扰恫吓恫胁恫心恫疑恫疑虚喝恫疑虚猲恫忧恫怨恫震哀恫

Chữ cùng bộ thủ

Xem tất cả
忆忉忏忖忙忕忭怅忱忡怆怀

English

fearful, pained, sorrowful