字迹字迹
Trang chủTra theo PinyinTra theo bộ thủTra theo số nétTừ điển thành ngữTừ điển từ vựngYết hậu ngữ
Giới thiệuGiấy phépSơ đồ trangChính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụ
Hanzi - Khám phá vẻ đẹp của chữ Hán
© 2026 杭州柒衡科技 浙ICP备2024065559号-1
Trang chủChữ Hán漓

漓

Pinyin

lí

Bộ thủ

氵

Số nét

13画

Cấu trúc

⿰氵离

Thứ tự nét

Nghĩa

漓 li 部首 氵 部首笔画 03 总笔画 13 漓

(1)

灕

lí

(2)

浅薄;浇薄 [shallow]。如漓俗(浮薄的风俗);漓滑(浮薄狡诈);漓薄(酒不浓;浮薄);漓漓拉拉(形容液体不断滴落)

漓

(1)

灕

lí

(2)

漓江 [lijiang river]。水名,在广西东北部。为桂江上源。同湘江上游间有灵渠(湘桂运河)相通

漓

(灕)

lí ㄌㄧˊ

〔~江〕水名,在中国广西壮族自治区。亦称漓水”。

郑码vslz,u6f13,gbkc0ec

笔画数13,部首氵,笔顺编号4414134522554

Từ liên quan

醇漓酣畅淋漓酣痛淋漓酣嬉淋漓瘠漓漓薄漓呼漓猾漓漓漓漓漓漓拉拉漓漓拉拉漓淋漓澌漓俗漓湘浏漓浇漓流漓衰漓

Chữ cùng bộ thủ

Xem tất cả
氾汉汇汀汁氿汊池沖汎汗汲

Chữ đồng âm

Xem tất cả
鵹糷刕厘剓梨狸离褵鋫鲡黎

English

dripping water; a river in Guangxi province