字迹字迹
Trang chủTra theo PinyinTra theo bộ thủTra theo số nétTừ điển thành ngữTừ điển từ vựngYết hậu ngữ
Giới thiệuGiấy phépSơ đồ trangChính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụ
Hanzi - Khám phá vẻ đẹp của chữ Hán
© 2026 杭州柒衡科技 浙ICP备2024065559号-1
Trang chủChữ Hán澈

澈

Pinyin

chè

Bộ thủ

氵

Số nét

15画

Cấu trúc

⿰氵⿰育攵

Thứ tự nét

Nghĩa

澈 che 部首 氵 部首笔画 03 总笔画 15 澈

clear;

澈

chè

(1)

(形声。从水,本义水清)

(2)

同本义 [clear;limpid]

澈,水澄也。--《玉篇》

白石粼粼。--《诗·唐风·扬之水》。传粼粼,清澈也。”

林虚星华映,水澈霞光净。--唐·骆宾王《夏日游德州赠高四》

清潭镜澈。--《水经注》

(3)

又如清澈(水清而透明);澈底(水清可见底);澈亮(清澈明亮);澈漠(清澈)

(4)

清朗 [clean and bright]

露凝无游氛,无高风景澈。--晋·陶潜《和郭主簿》

(5)

通,达 [all through;penetrating]。如澈夜(通宵);澈虚(完全虚幻);澈底澄清(完全清楚,毫无遗漏);澈悟(完全醒悟;彻底理解);澈骨(透骨);澈映(通体映照);澈透(透彻)

澈

chè ㄔㄜ╝

(1)

水清清~。澄~。~底。

(2)

同彻”。

郑码vsqm,u6f88,gbkb3ba

笔画数15,部首氵,笔顺编号441415425113134

Từ liên quan

八面莹澈洞澈澈查澈底澈底澄清澈骨澈究澈亮澈漠澈声澈透澈悟澈虚澈夜澈映皎澈镜澈大澈大悟朗澈泓澈

Chữ cùng bộ thủ

Xem tất cả
氾汉汇汀汁氿汊池沖汎汗汲

Chữ đồng âm

Xem tất cả
頹彻坼迠掣硩撤勶爡喢徹

English

limpid, clear; thoroughly, completely