字迹字迹
Trang chủTra theo PinyinTra theo bộ thủTra theo số nétTừ điển thành ngữTừ điển từ vựngYết hậu ngữ
Giới thiệuGiấy phépSơ đồ trangChính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụ
Hanzi - Khám phá vẻ đẹp của chữ Hán
© 2026 杭州柒衡科技 浙ICP备2024065559号-1
Trang chủChữ Hán聃

聃

Pinyin

dān

Bộ thủ

耳

Số nét

11画

Cấu trúc

⿰耳冉

Thứ tự nét

Nghĩa

聃 dan 部首 耳 部首笔画 06 总笔画 11 聃

(1)

耼

dān

(2)

耳长大 [big ear]

聃耳属肩,绮眉覆颧。--宋·苏轼《补禅月罗汉赞》

(3)

吐舌的,伸出舌头状 [tongued]

老子惊怪,故吐舌聃然,遂有老聃之号。--《太平广记》引葛洪《神仙传》

聃

dān

(1)

古国名 [dan state]

故封建亲戚以蕃屏周。管、蔡…聃…文之昭也。--《左传》

(2)

人名用字。老聃,即老子,姓李名耳,春秋末年思想家,道家创始人

聃

dān ㄉㄢˉ

(1)

耳朵长而大~耳属肩。

(2)

古同耽”,沉溺。

郑码celb,u8043,gbkf1f5

笔画数11,部首耳,笔顺编号12211125211

Từ liên quan

孔聃瞿聃聃周尼聃彭聃释聃史聃由聃

Chữ cùng bộ thủ

Xem tất cả
耳耴耵耶耷耻耽耿聂耸聊聆

Chữ đồng âm

Xem tất cả
躭瓭媅殚箪褝勯聸丹妉眈耽

English

ears without rims; a nickname