字迹字迹
Trang chủTra theo PinyinTra theo bộ thủTra theo số nétTừ điển thành ngữTừ điển từ vựngYết hậu ngữ
Giới thiệuGiấy phépSơ đồ trangChính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụ
Hanzi - Khám phá vẻ đẹp của chữ Hán
© 2026 杭州柒衡科技 浙ICP备2024065559号-1
Trang chủChữ Hán蓉

蓉

Pinyin

rónɡ

Bộ thủ

艹

Số nét

13画

Cấu trúc

⿱艹容

Thứ tự nét

Nghĩa

蓉 rong 部首 艹 部首笔画 03 总笔画 13 蓉

róng

(1)

四川成都市的简称 [another name for chengdu]。五代后蜀孟昶于宫苑城上遍植木芙蓉,因名成都为芙蓉城,后简称蓉城或蓉

(2)

豆类、瓜果煮熟晒干后磨粉做的糕点馅儿 [mash]。如豆蓉;莲蓉;椰蓉

蓉城

róngchéng

[rong(another name of chengdu)] 四川成都市的简称。见蓉”

蓉

róng ㄖㄨㄥˊ

(1)

用某些植物的果肉或种子制成的粉状物椰~。豆~。

(2)

中国四川省成都市的别称~城。

郑码ewoj,u84c9,gbkc8d8

笔画数13,部首艹,笔顺编号1224453434251

Từ liên quan

初发芙蓉阿芙蓉阿芙蓉膏草芙蓉红芙蓉金芙蓉苁蓉出水芙蓉蓇蓉蓉城水芙蓉七级芙蓉木芙蓉肉苁蓉玉芙蓉

Chữ cùng bộ thủ

Xem tất cả
艺艾艽节萠艿藒莖苖芏芨芒

Chữ đồng âm

Xem tất cả
峵瀜焩穤戎肜栄狨绒茙茸荣

English

lotus, hibiscus; Chengdu, Sichuan