字迹字迹
Trang chủTra theo PinyinTra theo bộ thủTra theo số nétTừ điển thành ngữTừ điển từ vựngYết hậu ngữ
Giới thiệuGiấy phépSơ đồ trangChính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụ
Hanzi - Khám phá vẻ đẹp của chữ Hán
© 2026 杭州柒衡科技 浙ICP备2024065559号-1
Trang chủChữ Hán螯

螯

Pinyin

áo

Bộ thủ

虫

Số nét

16画

Cấu trúc

⿱敖虫

Thứ tự nét

Nghĩa

螯 ao 部首 虫 部首笔画 06 总笔画 16 螯

pincers;

螯

áo

〈名〉

(1)

(形声。从虫,敖声。本义节肢动物的螯夹)

(2)

节足动物的第一对脚。足端两歧,开合如钳,可取食并作防卫之用 [chelae]

蟹六跪而二螯。--《荀子·劝学》

(3)

又如螯胶(百足蟹所煮成的胶)

(4)

蟹,螃蟹 [crab]。如螯蟹(螃蟹)

螯

áo ㄠˊ

螃蟹等节肢动物变形的第一对脚,形状像钳子。

郑码cimi,u87af,gbkf2fc

笔画数16,部首虫,笔顺编号1121533134251214

Từ liên quan

持螯把酒蛑螯霜螯

Chữ cùng bộ thủ

Xem tất cả
虫蝨虬虮虱虰虿虼虹虺蚂虻

Chữ đồng âm

Xem tất cả
敖厫嗷嗸嶅廒獒獓遨翱聱謷

English

claws, pincers