字迹字迹
Trang chủTra theo PinyinTra theo bộ thủTra theo số nétTừ điển thành ngữTừ điển từ vựngYết hậu ngữ
Giới thiệuGiấy phépSơ đồ trangChính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụ
Hanzi - Khám phá vẻ đẹp của chữ Hán
© 2026 杭州柒衡科技 浙ICP备2024065559号-1
Trang chủChữ Hán偿

偿

Pinyin

chánɡ

Bộ thủ

亻

Số nét

11画

Cấu trúc

⿰亻尝

Thứ tự nét

Nghĩa

偿 chang 部首 亻 部首笔画 02 总笔画 11 偿

repay;

偿

(1)

償

cháng

(2)

(形声。从人,赏声。本义归还,赔偿)

(3)

同本义 [return;give back;refund]

偿,还也。--《说文》

偿,复也。--《广雅》

西邻责言不可偿也。--《左传·僖公十五年》

使吏召诸民当偿者悉来合券。--《战国策·齐策四》

(4)

又如偿债(偿还欠债);偿付(归还所欠的债)

(5)

报答;酬报 [requite]。如偿怨(报怨)

(6)

补偿,抵偿 [pay]

相如视秦王无意偿赵城。--《史记·廉颇蔺相如列传》

(7)

又如偿罪;偿死(抵命);得不偿失

(8)

满足,实现 [fulfill;meet]。如偿愿(实现心愿);如愿以偿

偿

(1)

償

cháng

(2)

酬报 [repayment]。如无偿

偿还

chánghuán

[repay;pay back;return for] 归还所欠的债

偿还投资

偿还债务

偿命

chángmìng

[pay one's life for a life] 杀人者用性命来抵偿;抵命

偿

(償)

cháng ㄔㄤˊ

(1)

归还,补还~还。~命。~债。赔~。得不~失。

(2)

满足如愿以~。

郑码nkbz,u507f,gbkb3a5

笔画数11,部首亻,笔顺编号32243451154

Từ liên quan

酬偿偿逋偿补偿创偿达偿付偿负偿耗偿还偿金偿垦偿命偿清偿赎偿死偿息偿寃偿怨偿责偿债

Chữ cùng bộ thủ

Xem tất cả
亻亿仇仃仅仂仆仁仍什仉佈

Chữ đồng âm

Xem tất cả
肠苌尝常徜鋿嚐蟐鲿嫦瑺尙

English

to repay, to recompense; restitution