字迹字迹
Trang chủTra theo PinyinTra theo bộ thủTra theo số nétTừ điển thành ngữTừ điển từ vựngYết hậu ngữ
Giới thiệuGiấy phépSơ đồ trangChính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụ
Hanzi - Khám phá vẻ đẹp của chữ Hán
© 2026 杭州柒衡科技 浙ICP备2024065559号-1
Trang chủChữ Hán咎

咎

Pinyin

jiù

Bộ thủ

口

Số nét

8画

Cấu trúc

⿱处口

Thứ tự nét

Nghĩa

咎 jiu、gao 部首 口 部首笔画 03 总笔画 08 咎

blame; fault; punish;

咎

jiù

(1)

(会意。从人,从各。从各”,表示相违背。违背人的心愿。本义灾祸,灾殃)

(2)

同本义 [disaster]

咎,灾也。--《说文》

弃宝者必离其咎。--《吕氏春秋·侈乐》。注殃也。”

嗟苦先生,独离此咎。--贾谊《吊屈原赋》

(3)

又如咎征(天降灾祸的征验);咎有应得(罹祸受罚是由于自己的原因,完全应得的);咎戒(上天所降的灾祸与警告)

(4)

过失,罪过 [fault]

无咎者,善补过也。--《易·系辞》

其作汝用咎。--《书·洪范》。疏咎是过之别名。”

微我有咎。--《诗·小雅·伐木》

以彰其咎。--诸葛亮《出师表》

(5)

又如咎戾(罪过);咎责(罪责,罪过);咎省(引过反省);咎累(罪过的牵累);咎过(过错);咎恶(罪恶)

咎

jiù

(1)

责备,追究罪过 [blame]

楚人既咎。--《史记·屈原贾生列传》

咎其欲出者。--宋·王安石《游褒禅山记》

(2)

又如咎罪(怪罪);咎毁(归咎怪罪,诋毁);既往不咎;自咎

(3)

产生灾祸,作祟 [catastrophe come into being]。如咎悔(犯过悔恨);咎祟(作祟的邪怪);咎魅(作祟致祸的鬼怪)

(4)

憎恶 [abhor]

殷始咎周。--《书·西伯戡黎》

咎由自取

jiùyóuzìqǔ

[have only oneself to blame] 由于本身的原因而遭受惩处

咎

jiù ㄐㄧㄡ╝

(1)

过失,罪过~戾。负~。以彰其~。

(2)

怪罪,处分既往不~。~由自取(遭受责备、惩处或祸害是自己造成的)。

(3)

灾祸休~(吉凶)。

(4)

怨仇与臣有~。

郑码rsij,u548e,gbkbecc

笔画数8,部首口,笔顺编号35424251

Từ liên quan

动辄得咎避咎疵咎干咎不咎既往击咎害咎咎败咎丑咎恶咎罚咎鼓咎过咎害咎患咎悔咎毁咎教咎戒咎累

Chữ cùng bộ thủ

Xem tất cả
喼口啚叭叱叨叼叮古号叽叫

Chữ đồng âm

Xem tất cả
旧臼疚柩柾倃桕厩救就舅僦

English

fault, defect; error, mistake