字迹字迹
Trang chủTra theo PinyinTra theo bộ thủTra theo số nétTừ điển thành ngữTừ điển từ vựngYết hậu ngữ
Giới thiệuGiấy phépSơ đồ trangChính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụ
Hanzi - Khám phá vẻ đẹp của chữ Hán
© 2026 杭州柒衡科技 浙ICP备2024065559号-1
Trang chủChữ Hán喘

喘

Pinyin

chuǎn

Bộ thủ

口

Số nét

12画

Cấu trúc

⿰口耑

Thứ tự nét

Nghĩa

喘 chuan 部首 口 部首笔画 03 总笔画 12 喘

asthma; breathe heavily;

喘

chuǎn

(1)

(形声。从口,聑(duān)声。本义喘息,急速地呼吸)

(2)

同本义 [breathe heavily;pant]

喘,疾息也。--《说文》

其发咳喘。--《素问·五常正大论》

牛喘吐舌。--《汉书·丙吉传》

喘喘然将死。--《庄子·大宗师》

(3)

又如心跳气喘;累得直喘;喘喝(中气不顺,口鼻有声的样子);喘乏(气喘困乏)

(4)

轻声说话 [whisper]

礼义以为文,伦类以为理,喘而言。--《荀子·臣道》

喘不过气来

chuǎn bùguòqì lái

[breathless] 由于恐惧、不安、极度兴奋,畏惧或其他强烈的情绪使人屏息或透不过气来

喘鸣

chuǎnmíng

[stridor] 气喘急而喉鸣

喘气

chuǎnqì

(1)

[breathe;gasp;pant]∶急促地呼吸

喘气粗重

(2)

[take a breather]∶在繁忙间隙的短暂歇息

活太紧,喘气的功夫都没有

喘息

chuǎnxī

(1)

[gasp;pant]∶呼吸深而快

喘息不止

(2)

[breathing spell]∶暂停活动、舒缓一段时间

趁敌人喘息之机,我们调来了增援部队

喘吁吁

chuǎnxūxū

[puff and blow] 呼吸急促的样子

他喘吁吁地跑着

喘证

chuǎnzhèng

[syndrome characterized by dyspnea] 古称上气、喘息。一般通称气喘。指以呼吸急促为特征的一种病症。简称喘,亦称喘逆”,喘促”

喘

chuǎn ㄔㄨㄢˇ

急促地呼吸~气。~息。~咳。苟延残~。

郑码jlgl,u5598,gbkb4ad

笔画数12,部首口,笔顺编号251252132522

Từ liên quan

垫喘儿残喘蝉喘雷干咳喘羸喘假喘大喘气惫喘跂行喘息牛喘气喘气喘喘气喘喘气喘吁吁热喘齤喘毋寱毋喘吴牛喘吴牛喘月哮喘

Chữ cùng bộ thủ

Xem tất cả
喼口啚叭叱叨叼叮古号叽叫

Chữ đồng âm

Xem tất cả
舛僢堾莊

English

to pant, to gasp, to breathe heavily