字迹字迹
Trang chủTra theo PinyinTra theo bộ thủTra theo số nétTừ điển thành ngữTừ điển từ vựngYết hậu ngữ
Giới thiệuGiấy phépSơ đồ trangChính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụ
Hanzi - Khám phá vẻ đẹp của chữ Hán
© 2026 杭州柒衡科技 浙ICP备2024065559号-1
Trang chủChữ Hán捆

捆

Pinyin

kǔn

Bộ thủ

扌

Số nét

10画

Cấu trúc

⿰扌困

Thứ tự nét

Nghĩa

捆 kun 部首 扌 部首笔画 03 总笔画 10 捆

bundle;ligature;sheaf;

捆

(1)

綑

kǔn

(2)

(形声。从手,困声。本义叩击使牢)

(3)

同本义 [strike firmly]

皆衣褐、捆屦、织席以为食。--《孟子·滕文公》。赵歧注织屦欲使坚,故叩之也。”

(4)

用绳、链或带子系、拴、扎紧 [tie;bundle;bind]

贾蓉忍不得便骂了几句,叫人捆起来。--《红楼梦》

(5)

又如捆风(扯谎说瞎话);捆身子(内衣);捆行李;捆谷草;捆住手脚;把书捆起来

捆

kǔn

〈量〉

捆扎在一起的东西,以便携带和搬运 [bundle]。如一捆柴禾

捆绑

kǔnbǎng

[truss up;tie up;bind] 用绳索等捆;绑

一个中年妇女被巧妙地捆绑起来了

捆缚

kǔnfù

[truss up;tie up;bind] 捆绑

捆扎

kǔnzhā

[tie up;bundle up] 捆在一起;束扎

捆住手脚

kǔnzhù shǒujiǎo

[manacle hand and foot]比喻过分的束缚

这也不许做,那也不许做,我们都捆住手脚,生产怎么搞得好呢?

捆

kǔn ㄎㄨㄣˇ

(1)

把散的东西用绳扎起来~扎。~绑。

(2)

量词,指捆在一起的东西一~铅笔。

郑码djf,u6346,gbkc0a6

笔画数10,部首扌,笔顺编号1212512341

Từ liên quan

捆儿捆翻捆风捆复抡捆没成捆捆缚捆内捆闼捆心捆扎没了捆儿绳捆索绑

Chữ cùng bộ thủ

Xem tất cả
才扎扒打扑扔攝払搗扛扣扩

Chữ đồng âm

Xem tất cả
褁悃阃壸祵硱稇稛閸閫

English

to bind, to tie, to truss up; a bundle