字迹字迹
Trang chủTra theo PinyinTra theo bộ thủTra theo số nétTừ điển thành ngữTừ điển từ vựngYết hậu ngữ
Giới thiệuGiấy phépSơ đồ trangChính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụ
Hanzi - Khám phá vẻ đẹp của chữ Hán
© 2026 杭州柒衡科技 浙ICP备2024065559号-1
Trang chủChữ Hán撂

撂

Pinyin

liào

Bộ thủ

扌

Số nét

14画

Cấu trúc

⿰扌畧

Thứ tự nét

Nghĩa

撂 liao 部首 扌 部首笔画 03 总笔画 14 撂

put down;

撂

liào

〈动〉

(1)

(形声。从手,略声。本义撇开,搁下,丢开)

(2)

同本义 [leave aside;bypass]

难道我上学去,撂得你们冷清了不成?--《红楼梦》

(3)

放,丢 [throw off]

我的东西还没处撂呢?--《红楼梦》

(4)

又如撂担子(丢下担子);撂过手(放过不问);撂开手(分手;撒手不管);撩东挝西(乱拉乱扔)

(5)

放倒。指死去或打死的意思 [shoot down]。如撂倒(枪击而倒)

(6)

超越。把别人抛在后面 [outstrip;surpass]。如撂过(赶过;超过)

(7)

摔倒,弄倒 [throw down]。如用右手轻轻一撂,小子就跌倒了;撂跤(摔交)

撂荒

liàohuāng

(1)

[(of fields) discontinue farming and let go out of cultivation; reclaim wasteland][方]∶土地不继续耕种,任其荒芜

减少撂荒面积

(2)

也作抛荒”

撂交

liàojiāo

[wrestling][方]∶摔交

撂手

liàoshǒu

[wash one's hands of the matter; throw up (one's job)] 作罢;丢开不管

撂手甩袖

撂台

liàotái

[wash one's hands of] 指丢下该负责的事,甩手不干

撂挑子

liào tiāozi

[throw up one's job] 比喻放弃工作,推脱不干

撂心思

liào xīnsi

[careful;mindful;conscientious][方]∶经心

他对家事全不撂心思

撂

liào ㄌㄧㄠ╝

(1)

放,搁他~下饭碗走了。

(2)

弄倒~跤。手一使劲,就把他~倒了。

(3)

丢,抛弃~荒。~挑子。

郑码dkrj,u6482,gbkc1cc

笔画数14,部首扌,笔顺编号12125121354251

Từ liên quan

打牙撂嘴撂担子撂过手撂荒撂蹶子撂开手撂手撂下脸

Chữ cùng bộ thủ

Xem tất cả
才扎扒打扑扔攝払搗扛扣扩

Chữ đồng âm

Xem tất cả
尥炓料镣廖鐐

English

to put down, to put aside, to drop