字迹字迹
Trang chủTra theo PinyinTra theo bộ thủTra theo số nétTừ điển thành ngữTừ điển từ vựngYết hậu ngữ
Giới thiệuGiấy phépSơ đồ trangChính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụ
Hanzi - Khám phá vẻ đẹp của chữ Hán
© 2026 杭州柒衡科技 浙ICP备2024065559号-1
Trang chủChữ Hán湄

湄

Pinyin

méi

Bộ thủ

氵

Số nét

12画

Cấu trúc

⿰氵眉

Thứ tự nét

Nghĩa

湄 mei 部首 氵 部首笔画 03 总笔画 12 湄

méi

(形声。从水,眉声。本义岸边,水与草交接的地方) 同本义 [bank of waters]

湄,水草交为湄。--《说文》

所谓伊人,在水之湄。--《诗·秦风·蒹葭》

湄公河

méigōng hé

[mekong river] 东南亚最长河流。在越南胡志明市南面注入南海,其上游为中国境内的澜沧江

湄

méi ㄇㄟˊ

河岸,水与草交接的地方。

郑码vxl,u6e44,gbke4d8

笔画数12,部首氵,笔顺编号441521325111

Từ liên quan

江湄湫湄井湄海湄水湄云湄

Chữ cùng bộ thủ

Xem tất cả
氾汉汇汀汁氿汊池沖汎汗汲

Chữ đồng âm

Xem tất cả
琧瑂郿堳媒嵋湈猸睂楣煤枚

English

bank, coast, shore