字迹字迹
Trang chủTra theo PinyinTra theo bộ thủTra theo số nétTừ điển thành ngữTừ điển từ vựngYết hậu ngữ
Giới thiệuGiấy phépSơ đồ trangChính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụ
Hanzi - Khám phá vẻ đẹp của chữ Hán
© 2026 杭州柒衡科技 浙ICP备2024065559号-1
Trang chủChữ Hán渤

渤

Pinyin

bó

Bộ thủ

氵

Số nét

12画

Cấu trúc

⿰氵勃

Thứ tự nét

Nghĩa

渤 bo 部首 氵 部首笔画 03 总笔画 12 渤

bó

(1)

水涌的样子 [surging]

鲸归穴兮渤溢,鳌载山兮低昂。--元稹《有酒》

(2)

又如渤溢(水涌起的样子);渤荡(涨潮)

渤

bó

(1)

渤海 [bohai sea]。又叫渤解;《史记》作渤懈”。中国的内海,在辽宁省、河北省、天津市、山东省之间。东以辽东半岛南端老铁山至山东半岛北岸登州角间的渤海峡同黄海相通。如渤海桑田(大海变成桑田,桑田变成大海。比喻世事变化巨大)

(2)

古州名 [bo prefecture]。辽置。约在今长春市附近

渤

bó ㄅㄛˊ

〔~海〕在中国山东半岛与辽东半岛之间的海。

郑码veyy,u6e24,gbkb2b3

笔画数12,部首氵,笔顺编号441124552153

Từ liên quan

渤渤渤渤渤荡渤海琴渤海湾渤海峡渤解渤潏渤韑海渤澥渤澥桑田渤溢渤涌漰渤漨渤茗渤溟渤牛溲马渤马渤溲渤

Chữ cùng bộ thủ

Xem tất cả
氾汉汇汀汁氿汊池沖汎汗汲

Chữ đồng âm

Xem tất cả
踣鋍犦礴欂脖豰懪簙煿牔箔

English

swelling; the Bohai sea