字迹字迹
Trang chủTra theo PinyinTra theo bộ thủTra theo số nétTừ điển thành ngữTừ điển từ vựngYết hậu ngữ
Giới thiệuGiấy phépSơ đồ trangChính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụ
Hanzi - Khám phá vẻ đẹp của chữ Hán
© 2026 杭州柒衡科技 浙ICP备2024065559号-1
Trang chủChữ Hán渲

渲

Pinyin

xuàn

Bộ thủ

氵

Số nét

12画

Cấu trúc

⿰氵宣

Thứ tự nét

Nghĩa

渲 xuan 部首 氵 部首笔画 03 总笔画 12 渲

xuàn

(1)

(形声。从水,宣声。本义一种绘画方法,先把颜料涂在纸上,再用笔蘸水涂抹使色彩浓淡适宜) 同本义 [wash with water colors in the chinese painting]

以水墨再三而淋之,谓之渲。--宋·郭熙《林泉高致·画诀》

(2)

又如渲染

渲染

xuànrǎn

(1)

[apply colors to a drawing]∶画国画时用水墨或淡色涂抹画面以加强艺术效果

(2)

[play up;exaggerate]∶比喻夸大的形容

渲染战争恐怖

渲腾

xuànteng

[spongy] [方]∶松软而有弹性

渲

xuàn ㄒㄩㄢ╝

把水、墨淋在纸上再擦匀的画法~染(a.中国画技法之一,用水墨或淡的色彩烘涂画面,以加强艺术效果;b.喻夸大地形容;c.文艺作品中通过多方面的描写、形容或烘托来突出形象)。

郑码vwbk,u6e32,gbke4d6

笔画数12,部首氵,笔顺编号441445125111

Từ liên quan

浮渲打渲磨渲染渲渲房渲染渲腾淘渲晕渲

Chữ cùng bộ thủ

Xem tất cả
氾汉汇汀汁氿汊池沖汎汗汲

Chữ đồng âm

Xem tất cả
趉衒恟泫昡炫绚袨铉楦碹镟

English

to render; to exaggerate, to embellish, to add layers of color