字迹字迹
Trang chủTra theo PinyinTra theo bộ thủTra theo số nétTừ điển thành ngữTừ điển từ vựngYết hậu ngữ
Giới thiệuGiấy phépSơ đồ trangChính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụ
Hanzi - Khám phá vẻ đẹp của chữ Hán
© 2026 杭州柒衡科技 浙ICP备2024065559号-1
Trang chủChữ Hán褫

褫

Pinyin

chǐ

Bộ thủ

衤

Số nét

15画

Cấu trúc

⿰衤虒

Thứ tự nét

Nghĩa

褫 chi 部首 衤 部首笔画 05 总笔画 15 褫

chǐ

(1)

(形声。从衣,虒(sī)声。本义夺去衣服)

(2)

同本义 [strip]

终朝三褫。--《易·讼》

念解佩而褫绅。--《雪赋》

乃褫豪民衣自衣。--明·高启《书博鸡者事》

(3)

又如褫衿(剥去衣冠。旧时生员等犯罪,必先由学官褫夺衣冠,革除功名之后,才能动刑拷问)

(4)

夺去 [take away from]。如褫气(夺气,丧失气势)

(5)

革除 [abolish;get rid of]。如褫夺(剥夺);褫官(革除官职)

(6)

扯住 [pull]。如褫住(扯住)

(7)

废弛 [abandon]。如褫散(解散);褫落(脱落;掉下;废弛败落;解脱)

褫夺

chǐduó

[deprive;strip] 依法剥夺

褫夺公民权

褫革

chǐgé

[dismiss, remove sb. from a position] 除名革职

褫

chǐ ㄔˇ

(1)

剥夺~夺(依法剥夺)。~革(革除,剥夺)。~职(革职)。~魄(使人失魂落魄)。

(2)

脱去,解下解佩而~绅。

郑码wtpi,u892b,gbkf1dd

笔画数15,部首衤,笔顺编号452343321531535

Từ liên quan

崩褫辑褫魂惭色褫裱褫沦褫厖褫绵褫扑褫沿褫颓褫装褫追褫

Chữ cùng bộ thủ

Xem tất cả
衤补衩衬衫袄衿袂衲衽衹被

Chữ đồng âm

Xem tất cả
叺侈卶齿垑耻豉呎恥齒

English

to strip, to tear off, to undress