字迹字迹
Trang chủTra theo PinyinTra theo bộ thủTra theo số nétTừ điển thành ngữTừ điển từ vựngYết hậu ngữ
Giới thiệuGiấy phépSơ đồ trangChính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụ
Hanzi - Khám phá vẻ đẹp của chữ Hán
© 2026 杭州柒衡科技 浙ICP备2024065559号-1
Trang chủChữ Hán仟

仟

Pinyin

qiān

Bộ thủ

亻

Số nét

5画

Cấu trúc

⿰亻千

Thứ tự nét

Nghĩa

仟 qian 部首 亻 部首笔画 02 总笔画 05 仟

qiān

〈名〉

(1)

(会意。从人,从千。本义古代军制,千人之长)

(2)

同本义 [leader of one thousand men]

蹑足行伍之间,絻仰仟佰之中。--《史记》。司马贞索隐仟佰,谓千人百人之长也。”

(3)

千”的大写。多用于记帐、汇款等书写金额的场合 [thousand]

有仟佰之得。--《汉书·食货志上》。师古曰仟谓千钱也。”

(4)

又如仟佰(千钱与百钱。借指利息,盈余)

(5)

通阡”。田间小道 [foot path between fields]

众庶街巷有马,仟佰之间成群。--《汉书·食货志上》

(6)

又如仟佰(田间小道)

(7)

草木茂盛的样子 [lush]。如仟眠(草木茂盛的样子)

仟

qiān ㄑㄧㄢˉ

(1)

千”的大写。

(2)

古代军队中千人之长。

(3)

古同阡”,阡陌。

郑码nme,u4edf,gbkc7aa

笔画数5,部首亻,笔顺编号32312

Từ liên quan

仟佰仟伯仟眠仟仟仟仟田连仟伯

Chữ cùng bộ thủ

Xem tất cả
亻亿仇仃仅仂仆仁仍什仉佈

Chữ đồng âm

Xem tất cả
奷坲攐杄沠魊孅杴藖攓攑櫏

English

one thousand; leader of one thousand men