字迹字迹
Trang chủTra theo PinyinTra theo bộ thủTra theo số nétTừ điển thành ngữTừ điển từ vựngYết hậu ngữ
Giới thiệuGiấy phépSơ đồ trangChính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụ
Hanzi - Khám phá vẻ đẹp của chữ Hán
© 2026 杭州柒衡科技 浙ICP备2024065559号-1
Trang chủChữ Hán伥

伥

Pinyin

chānɡ

Bộ thủ

亻

Số nét

6画

Cấu trúc

⿰亻长

Thứ tự nét

Nghĩa

伥 chang 部首 亻 部首笔画 02 总笔画 06 伥

(1)

倀

chāng

(2)

(形声。从人,长声。本义狂)

(3)

同本义 [madness;mania]

伥,狂也。俗字作猖。--《说文》

何桀纠之昌披兮。(以昌为之。)--《离骚》

号为伥子”。--《资治通鉴》→三省注伥,狂。”

(4)

迷信传说中的被老虎咬死的人变成的鬼,这种鬼引导老虎咬别的人 [traditional ghost who was devoured by tiger]。如为虎作伥

(5)

旧指为盗贼察情探路的人。也指助纣为虐的恶人 [spy]

其为响马贼之伥无疑。--清·酉阳《女盗侠传》

伥

(1)

倀

chāng

(2)

无所适从。又称伥伥 [not know what course to take]

人无法则伥伥然。--《荀子·修身》

伥鬼

chāngguǐ

[traditional ghost who was devoured by tiger] 传说中被虎咬死的人变成的鬼,这个鬼又成为虎的帮凶,引虎去伤害别人

伥

(倀)

chāng ㄔㄤˉ

古代传说中被老虎咬死的人变成鬼又助虎伤人~鬼。为虎作~(喻帮恶人作恶)。

〔~~〕迷茫不知所措的样子。

郑码nch,u4f25,gbkd8f6

笔画数6,部首亻,笔顺编号323154

Từ liên quan

伥伥伥伥伥鬼杕伥鬼伥盲伥为虎作伥为虎作伥(为wèi)作伥

Chữ cùng bộ thủ

Xem tất cả
亻亿仇仃仅仂仆仁仍什仉佈

Chữ đồng âm

Xem tất cả
琩锠鲳鼚昌娼猖菖阊晿椙

English

the ghost of one devoured by a tiger