字迹字迹
Trang chủTra theo PinyinTra theo bộ thủTra theo số nétTừ điển thành ngữTừ điển từ vựngYết hậu ngữ
Giới thiệuGiấy phépSơ đồ trangChính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụ
Hanzi - Khám phá vẻ đẹp của chữ Hán
© 2026 杭州柒衡科技 浙ICP备2024065559号-1
Trang chủChữ Hán俸

俸

Pinyin

fènɡ

Bộ thủ

亻

Số nét

10画

Cấu trúc

⿰亻奉

Thứ tự nét

Nghĩa

俸 feng 部首 亻 部首笔画 02 总笔画 10 俸

pay; salary;

俸

fèng

〈名〉

(1)

(形声。从人,奉声。本义俸禄,薪俸。旧官吏所得的薪金)

(2)

同本义 [salary]

立名誉,以取尊官厚俸。--《韩非子·奸劫弑臣》

(3)

又如厚俸;俸钱(官吏所得的薪金);俸饷(官兵的俸禄和粮饷);俸薪(年俸和月薪)

(4)

旧指官吏任职的年资 [year's qualifications]

俸,俸秩。--《广韵》

俸满,一齐转了员外。--《儒林外史》

(5)

又如俸满(官吏任职满一定年限后,依例升调);俸深;俸浅(官吏担任某一职务时间较短,资历较浅)

(6)

姓

俸金

fèngjīn

[money as official's salary] 薪金

俸禄

fènglù

[official's salary] 旧称薪给

事不肯多做,俸禄却不少拿

俸

fèng ㄈㄥ╝

官员等所得的薪金~禄。薪~。~给(jǐ)。~金。

郑码ncbi,u4ff8,gbkd9ba

笔画数10,部首亻,笔顺编号3211134112

Từ liên quan

夺俸本俸干俸常俸辍俸进俸俸册俸钞俸赐俸缎俸给俸工俸户俸积俸金俸绢俸廉俸粮俸料俸廪

Chữ cùng bộ thủ

Xem tất cả
亻亿仇仃仅仂仆仁仍什仉佈

Chữ đồng âm

Xem tất cả
焨鴏甮趓煈鴌湗凤奉

English

wages, salary, official emolument