字迹字迹
Trang chủTra theo PinyinTra theo bộ thủTra theo số nétTừ điển thành ngữTừ điển từ vựngYết hậu ngữ
Giới thiệuGiấy phépSơ đồ trangChính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụ
Hanzi - Khám phá vẻ đẹp của chữ Hán
© 2026 杭州柒衡科技 浙ICP备2024065559号-1
Trang chủChữ Hán毗

毗

Pinyin

pí

Bộ thủ

比

Số nét

9画

Cấu trúc

⿰田比

Thứ tự nét

Nghĩa

毗 pi 部首 比 部首笔画 04 总笔画 09 毗

(1)

毘

pí

(2)

(形声。从田,比声。本义人脐)

(3)

人的肚脐 [navel]犊

(4)

春秋时鲁国城邑名 [pi,an ancient place]

五年,春,城毗。--《春秋》

毗

pí

〈动〉

(1)

通弼”。辅助,从旁协助 [assist]

辅毗安顺。--《太尉刘宽碑》

为国毗辅。--《绥民校尉熊君碑》

(2)

又如毗助(毗佐、毗奉、毗辅、毗翼。辅助);毗益(辅助;助益);毗赞(辅佐;襄助)

(3)

邻连,与…相邻 [adjoin]。如毗联(毗连)

(4)

附和 [echo]

天之方懠,无所夸毗。--《诗·大雅》。朱熹集传夸,大也;毗,附也。”

(5)

通裨”。增益 [make up;remedy]

轧言及政事,多所毗补。--《后汉书·明德马皇后纪》

毗连

pílián

[adjoin;be adjacent to] 相连接

两块土地互相毗连

毗邻

pílín

[adjoin;be adjacent to] 相邻接

毗邻的几块地

毗陵

pílíng

[piling,chang prefecture in jiang su province] 今江苏省常州市

毗

pí ㄆㄧˊ

(1)

接连~连。~邻。

(2)

辅助~佐。~益。~翼(辅助)。

(3)

损坏,败坏人大喜邪~于阳,大怒邪~于阴”。

郑码kirr,u6bd7,gbkc5fe

笔画数9,部首比,笔顺编号251211535

Từ liên quan

茶毗阿毗达磨阿毗地狱阿毗昙金毗罗迦陵毗伽夸毗连毗偏毗毗补毗奉毗岚毗蓝婆毗狸毗邻毗陵毗卢毗卢帽毗罗帽毗沙

Chữ cùng bộ thủ

Xem tất cả
比毕毖㲋毙毚

Chữ đồng âm

Xem tất cả
蚽峛篺鵧罴膍蜱壀貔簲鼙焷

English

to aid, to help; to adjoin, to connect