字迹字迹
Trang chủTra theo PinyinTra theo bộ thủTra theo số nétTừ điển thành ngữTừ điển từ vựngYết hậu ngữ
Giới thiệuGiấy phépSơ đồ trangChính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụ
Hanzi - Khám phá vẻ đẹp của chữ Hán
© 2026 杭州柒衡科技 浙ICP备2024065559号-1
Trang chủChữ Hán湛

湛

Pinyin

zhàn

Bộ thủ

氵

Số nét

12画

Cấu trúc

⿰氵甚

Thứ tự nét

Nghĩa

湛 zhan 部首 氵 部首笔画 03 总笔画 12 湛

crystal clear; deep; profound;

湛1

zhàn

(1)

(形声。从水,甚声。本义清澈透明)

(2)

同本义 [be crystal;clear]

水木湛清华。--谢混《游西池》

(3)

又如湛明(清滢明亮);湛冽(清冽);湛波(清波);湛清(清澈);湛然(清澈的样子);湛湛(清明澄澈的样子)

(4)

露厚重 [dewy]

石林湛雨气,山月连阳晖。--清·谢芳连《孟夏山中晚坐》

(5)

又如湛露(重露)

(6)

深;深沉 [deep]

眼睛暴湛,牙齿横生。--《封神演义》

(7)

又如湛浮(沉浮);湛湛(水深的样子;深切的样子);湛恩(深恩);湛恩汪秽(恩泽深厚)

(8)

饱满;盈满 [full]

湛湛江水兮上有枫,目极千里兮伤春心。--《楚辞》

湛

zhàn

姓

另见 dān;jiān

湛蓝

zhànlán

[azure blue] 晴天的蓝色;湖海等的深蓝色

湛清

zhànqīng

[clear] 清澈

天空湛清如水

湛深

zhànshēn

[profound] 深湛;精深

湛深的艺术功力

湛

zhàn ㄓㄢ╝

(1)

深精~。~恩(深恩)。~蓝。

(2)

清澈清~。澄~。

(3)

姓。

郑码vez,u6e5b,gbkd5bf

笔画数12,部首氵,笔顺编号441122111345

Từ liên quan

浮湛涪湛乐湛蓝湛湛蓝湛湛黎湛铁路荒湛清湛神湛骨寒凝湛深湛岳湛渊湛湛碧湛波湛泊湛澈湛炽湛饎湛祠

Chữ cùng bộ thủ

Xem tất cả
氾汉汇汀汁氿汊池沖汎汗汲

Chữ đồng âm

Xem tất cả
梒辥战栈站偡绽菚戦嶘輚虥

English

calm, clear, deep (as of a lake)