字迹字迹
Trang chủTra theo PinyinTra theo bộ thủTra theo số nétTừ điển thành ngữTừ điển từ vựngYết hậu ngữ
Giới thiệuGiấy phépSơ đồ trangChính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụ
Hanzi - Khám phá vẻ đẹp của chữ Hán
© 2026 杭州柒衡科技 浙ICP备2024065559号-1
Trang chủChữ Hán漉

漉

Pinyin

lù

Bộ thủ

氵

Số nét

14画

Cấu trúc

⿰氵鹿

Thứ tự nét

Nghĩa

漉 lu 部首 氵 部首笔画 03 总笔画 14 漉

lù

〈动〉

(1)

使干涸,竭尽 [dry up]

漉,浚也。从水,鹿声。--《说文》

毋漉陂池。--《礼记·月令》。释文渴也。”

林焚池漉。--王充《论衡》

(2)

又如漉池(使池水干涸);漉汔(使干涸竭尽)

(3)

水漫漫地渗下 [seep through]

漉汁洒地,白汗交流。--《战国策·楚策》

滋液渗漉。--《卦禅文》

(4)

又如漉血(流血,洒血);漉湿(淋湿)

(5)

过滤 [filter]。如漉洒(滤洒);漉巾(漉洒巾、漉囊。滤酒的布巾。泛指葛巾);漉酪(谓将牛羊等乳过滤炼制成食品)

(6)

用网捞取 [net]。如漉鱼(捕鱼)

(7)

通麓”。山脚 [foot of a hill or mountain]

其林其漉,其槐其楝。--《管子·地员》

漉网

lùwǎng

[vat-net] 造纸时滤去纸浆里水分的网

漉

lù ㄌㄨ╝

液体慢慢地渗下,滤过渗~。~网(造纸时滤掉纸浆中水分的网)。

郑码vtx,u6f09,gbke4f5

笔画数14,部首氵,笔顺编号44141352211535

Từ liên quan

独漉浸漉连漉泷漉捞漉漉池漉巾漉酒漉酒巾漉酪漉篱漉漉漉漉漉囊漉汔漉血漉鱼泥漉沁漉扑漉

Chữ cùng bộ thủ

Xem tất cả
氾汉汇汀汁氿汊池沖汎汗汲

Chữ đồng âm

Xem tất cả
鵦弆硉甪騤蟜侓稑路塶摝箓

English

to filter, to strain; dripping, wet