字迹字迹
Trang chủTra theo PinyinTra theo bộ thủTra theo số nétTừ điển thành ngữTừ điển từ vựngYết hậu ngữ
Giới thiệuGiấy phépSơ đồ trangChính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụ
Hanzi - Khám phá vẻ đẹp của chữ Hán
© 2026 杭州柒衡科技 浙ICP备2024065559号-1
Trang chủChữ Hán蝗

蝗

Pinyin

huánɡ

Bộ thủ

虫

Số nét

15画

Cấu trúc

⿰虫皇

Thứ tự nét

Nghĩa

蝗 huang 部首 虫 部首笔画 06 总笔画 15 蝗

huáng

(1)

蝗虫 [grasshopper;locust]。种类很多。一般指飞蝗,常成群飞翔。又名蚂蚱。吃麦、稻、玉蜀黍等禾苗,是农业上的主要害虫之一

蝗,螽也。从虫,皇声。--说文》

蝗螟农夫得而杀之。--《吕氏春秋》

(2)

又如蝗螟(蝗与螟。庄稼的两种害虫);蝗螽(即蝗虫)

(3)

蝗灾。蝗虫造成的灾荒 [plague of locusts]。如蝗雨(谓蝗群如雨骤至。极言蝗灾之剧);蝗旱(发生蝗灾及旱灾);蝗孽(犹蝗灾)。又叫蚂蚱”

蝗虫

huángchóng

[grasshopper;locust] 昆虫,种类很多,口器坚硬,前翅狭窄而坚韧,后翅宽大而柔软,善于飞行,后肢很发达,善于跳跃。主要桅禾本科植物,是农业害虫。有的地区叫蚂蚱”

蝗莺

huángyīng

[grasshopper warbler] 组成蝗莺属(locustella)的若干东半球莺之任一种,叫声悦耳

蝗灾

huángzāi

[plague of locusts;locust pest] 成群的蝗虫吃掉大量农作物的茎和叶而造成的灾害

蝗

huáng ㄏㄨㄤˊ

〔~虫〕昆虫,种类很多,躯体绿色或黄褐色。咀嚼式口器,后足适于弹跳,常常成群飞翔,是农业害虫,亦称蚂(mà)蚱”;简称蝗”,如~灾”,灭~”。

郑码inc,u8757,gbkbbc8

笔画数15,部首虫,笔顺编号251214325111121

Từ liên quan

虫蝗蝗旱蝗螟蝗蝻蝗孽蝗雨蝗蝝飞蝗蚂蝗蝻蝗螟蝗马蝗迁蝗土蝗蝇蝗螽蝗遗蝗蝝蝗竹蝗灾蝗

Chữ cùng bộ thủ

Xem tất cả
虫蝨虬虮虱虰虿虼虹虺蚂虻

Chữ đồng âm

Xem tất cả
閎崲徨惶湟葟遑煌瑝墴潢獚

English

locust