字迹字迹
Trang chủTra theo PinyinTra theo bộ thủTra theo số nétTừ điển thành ngữTừ điển từ vựngYết hậu ngữ
Giới thiệuGiấy phépSơ đồ trangChính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụ
Hanzi - Khám phá vẻ đẹp của chữ Hán
© 2026 杭州柒衡科技 浙ICP备2024065559号-1
Trang chủChữ Hán嵩

嵩

Pinyin

sōnɡ

Bộ thủ

山

Số nét

13画

Cấu trúc

⿱山高

Thứ tự nét

Nghĩa

嵩 song 部首 山 部首笔画 03 总笔画 13 嵩

fleabane; lofty;

嵩

(1)

崧

sōng

(2)

山高 [high;lofty]

嵩,中岳嵩,高山也。--《说文新附》

嵩,高也。--《尔雅·释诂》

山大而高曰嵩。--《释名·释山》

崧高维岳。--《诗·大雅·崧高》

(3)

又如嵩呼(祝颂皇帝,高呼万岁);嵩崇(高大);嵩峦(高峻的峰峦)

嵩

sōng

中国山名 [song mountain]。古称中岳”。在河南省登封县北。高峰有三东为太室山(1,440米),中为峻极山,西为少室山。如嵩岳之妃(指嵩山神的夫人灵妃)

嵩

sōng ㄙㄨㄥˉ

高~峦(高耸的峰峦)。~呼(亦称山呼”)。

〔~山〕山名,在中国河南省。

郑码lljl,u5d69,gbke1d4

笔画数13,部首山,笔顺编号2524125125251

Từ liên quan

李嵩华嵩嵩岑嵩崇嵩岱嵩高嵩构嵩衡嵩厚嵩呼嵩华嵩霍嵩箕嵩京嵩峻嵩峦嵩洛嵩邙嵩溟嵩牛

Chữ cùng bộ thủ

Xem tất cả
山巒岌屺岂岁屹屿岙岜岑岔

Chữ đồng âm

Xem tất cả
松枀娀柗倯凇庺淞菘硹蜙憽

English

high, lofty; one of the five peaks in Hunan