字迹字迹
Trang chủTra theo PinyinTra theo bộ thủTra theo số nétTừ điển thành ngữTừ điển từ vựngYết hậu ngữ
Giới thiệuGiấy phépSơ đồ trangChính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụ
Hanzi - Khám phá vẻ đẹp của chữ Hán
© 2026 杭州柒衡科技 浙ICP备2024065559号-1
Trang chủChữ Hán篑

篑

Pinyin

kuì

Bộ thủ

竹

Số nét

15画

Cấu trúc

⿱⺮贵

Thứ tự nét

Nghĩa

篑 kui 部首 竹 部首笔画 06 总笔画 15 篑

(1)

簣

kuì

(2)

(形声。从竹,贵声。本义盛土的竹筐) 同本义 [basket for holding earth]

为山九仞,功亏一篑。--《书·旅獒》

(3)

又如篑笼(运土用的竹具。如挑筐);功亏一篑(比喻做事只差最后一点力量而未能完成)

篑

(簣)

kuì ㄎㄨㄟ╝

古代盛土的筐子~笼。功亏一~。

郑码mjal,u7bd1,gbkf3f1

笔画数15,部首竹,笔顺编号314314251212534

Từ liên quan

覆篑进篑篑笼溺篑一篑未成一篑为山九仞﹐功亏一篑为山止篑

Chữ cùng bộ thủ

Xem tất cả
竹竺笃竿笈竽笆笔笏笄笕笋

Chữ đồng âm

Xem tất cả
鐀鑎匮喟媿愦愧溃蒉馈嘳嬇

English

a bamboo basket for carrying soil