字迹字迹
Trang chủTra theo PinyinTra theo bộ thủTra theo số nétTừ điển thành ngữTừ điển từ vựngYết hậu ngữ
Giới thiệuGiấy phépSơ đồ trangChính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụ
Hanzi - Khám phá vẻ đẹp của chữ Hán
© 2026 杭州柒衡科技 浙ICP备2024065559号-1
Trang chủChữ Hán舰

舰

Pinyin

jiàn

Bộ thủ

舟

Số nét

10画

Cấu trúc

⿰舟见

Thứ tự nét

Nghĩa

舰 jian 部首 舟 部首笔画 06 总笔画 10 舰

naval vessel;warship;ship;

舰

(1)

艦

jiàn

(2)

(形声。从舟,监声。本义大型的战船)

(3)

同本义 [warship]

舰,版屋舟。--《玉篇》

舰,御敌船

舳舻千里,前驱不过百舰。--《文选·陆机·辨亡论下》

方连船舰。--《资治通鉴》

十舰最著前。

北舰十余里。--宋·文天祥《 后序》

(4)

又如巡洋舰;驱逐舰;航空母舰;舰户(船舰的门户)

(5)

任何大型的航海的船只 [ship]。如主力舰;旗舰;军舰

(6)

用桨、橹、帆或动力推进的有甲板或没有甲板的军用小船 [boat]。如炮舰

舰船

jiànchuán

[ship] 军用和民用船只

舰队

jiànduì

(1)

[fleet;armada;navel fleet;naval force;naval squadron]

(2)

承担某一战略海区作战任务的海军兵力

南海舰队

(3)

根据需要,由几艘舰艇临时组成的编队

特混舰队

舰炮

jiànpào

[chase gun] 设在军舰首部或尾部用于袭击敌方的火炮

舰日

jiànrì

[day/ship] 军舰在海上行动时,每天称为一个舰日

舰艇

jiàntǐng

[warship;naval ships and boats;naval vesels] 指各种军用船只

舰只

jiànzhī

[naval vessel] 舰(总称)

舰

(艦)

jiàn ㄐㄧㄢ╝

战船军~。~队。~位。~桥。~艇。

郑码pylr,u8230,gbkbda2

笔画数10,部首舟,笔顺编号3354142535

Từ liên quan

兵舰布雷舰阿芙乐尔号巡洋舰火舰斗舰斗舰(dòu-)炮舰皮舰叛舰喋血记拍舰龙舰楼舰艛舰旗舰驱逐舰戎舰齐云战舰青龙舰铁甲舰无敌舰队

Chữ cùng bộ thủ

Xem tất cả
舟舲舡艎舢舣舨般舭舱舫航

Chữ đồng âm

Xem tất cả
檢件建饯剑洊牮荐贱健剣涧

English

warship